侮
ノ丨ノ一フフ丶一丶
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Một người (亻) cứ mỗi ngày (每) lại buông lời coi nhẹ người khác, thể hiện thái độ khinh thường và sỉ nhục (侮).
Thành phần cấu tạo
侮
Sỉ nhục; khinh thường
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Sỉ nhục; khinh thường
Ví dụ (5)
你这是对我的侮辱。
Đây là sự sỉ nhục đối với tôi.
This is an insult to me.
请不要用这种词语来侮辱他人。
Xin đừng dùng những từ ngữ như vậy để sỉ nhục người khác.
Please do not use such words to insult others.
我们不能让人随便欺侮。
Chúng ta không thể để người khác tùy tiện bắt nạt và khinh thường.
We cannot allow ourselves to be bullied at will.
团结一致才能抵御外侮。
Chỉ có đoàn kết nhất trí mới có thể chống lại sự xâm lăng và sỉ nhục từ bên ngoài.
Only by standing united can we resist foreign aggression.
他的眼神里充满了轻侮。
Trong ánh mắt của anh ta tràn ngập sự khinh thường.
His eyes were full of contempt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây