ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
欺侮
qī wǔ
bắt nạt, lăng nhục, ức hiếp
Hán việt: khi vũ
—

Gợi nhớ

Từ "欺侮" (qī wǔ) mang nghĩa "bắt nạt, lăng nhục, ức hiếp", kết hợp bởi 欺 (qī - khi): "lừa dối" + 侮 (wǔ - vũ): "Sỉ nhục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 欺: Dùng chiếc sàng (其) che mắt rồi mở miệng thở dài (欠) bịa chuyện nhằm qua mặt người khác là hành vi gian lận, lừa dối (欺). • Chữ 侮: Một người (亻) cứ mỗi ngày (每) lại buông lời coi nhẹ người khác, thể hiện thái độ khinh thường và sỉ nhục (侮).

Thành phần cấu tạo

欺侮
qī wǔ
bắt nạt, lăng nhục, ức hiếp
欺
qī • khi
lừa dối
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
侮
wǔ • vũ
Sỉ nhục
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt nạt, lăng nhục, ức hiếp
Ví dụ (3)
wǒmen我们juébù绝不néng能qīwǔ欺侮ruòxiǎo弱小de的rén人。
Chúng ta tuyệt đối không được bắt nạt những người yếu thế.
We must never bully the weak.
miànduì面对biérén别人de的wúlǐ无理qīwǔ欺侮,tā他xuǎnzé选择yǒnggǎn勇敢de地fǎnkàng反抗。
Đối diện với sự ức hiếp vô lý của kẻ khác, anh ấy đã chọn dũng cảm phản kháng.
Faced with unreasonable bullying from others, he chose to fight back bravely.
xuéxiào学校yīnggāi应该jiāqiáng加强guǎnlǐ管理,dùjué杜绝rènhé任何xíngshì形式de的xiàoyuán校园qīwǔ欺侮。
Nhà trường nên tăng cường quản lý, triệt tiêu mọi hình thức bắt nạt học đường.
Schools should strengthen management to eradicate all forms of campus bullying.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây