ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推定欺诈
tuīdìng qīzhà
Gian lận suy đoán
Hán việt: thôi định khi trá
—

Gợi nhớ

Từ "推定欺诈" (tuīdìng qīzhà) mang nghĩa "Gian lận suy đoán", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 定 (dìng - định): "xác định" + 欺 (qī - khi): "lừa dối" + 诈 (zhà - trá): "Lừa đảo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 欺: Dùng chiếc sàng (其) che mắt rồi mở miệng thở dài (欠) bịa chuyện nhằm qua mặt người khác là hành vi gian lận, lừa dối (欺). • Chữ 诈: Lời nói (讠) bịa đặt bất ngờ (乍) tung ra nhằm đánh lừa người nhẹ dạ cả tin chính là hành vi dối trá, lừa đảo (诈).

Thành phần cấu tạo

推定欺诈
tuīdìng qīzhà
Gian lận suy đoán
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
欺
qī • khi
lừa dối
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
诈
zhà • trá
Lừa đảo
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
乍
Sạ
Bất ngờ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gian lận suy đoán
Ví dụ (2)
yóuyú由于méiyǒu没有jǐn尽dào到pīlù披露yìwù义务,tā他de的xíngwéi行为bèi被pàndìng判定wèi为tuī推dìng定qīzhà欺诈。
Do không thực hiện nghĩa vụ tiết lộ thông tin, hành vi của anh ta bị phán định là gian lận suy đoán.
Due to failing to fulfill his disclosure obligations, his conduct was ruled as constructive fraud.
tuī推dìng定qīzhà欺诈suīrán虽然méiyǒu没有èyì恶意yìtú意图,dàn但zài在fǎlǜ法律shàng上réng仍xū需chéngdān承担zérèn责任。
Gian lận suy đoán mặc dù không có ý đồ ác ý, nhưng về mặt pháp lý vẫn phải gánh vác trách nhiệm.
Although constructive fraud lacks malicious intent, it still carries legal liability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây