ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自欺欺人
zì qī qī rén
Tự lừa mình dối người
Hán việt: tự khi khi nhân
—

Gợi nhớ

Từ "自欺欺人" (zì qī qī rén) mang nghĩa "Tự lừa mình dối người", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 欺 (qī - khi): "lừa dối" + 欺 (qī - khi): "lừa dối" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 欺: Dùng chiếc sàng (其) che mắt rồi mở miệng thở dài (欠) bịa chuyện nhằm qua mặt người khác là hành vi gian lận, lừa dối (欺). • Chữ 欺: Dùng chiếc sàng (其) che mắt rồi mở miệng thở dài (欠) bịa chuyện nhằm qua mặt người khác là hành vi gian lận, lừa dối (欺). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

自欺欺人
zì qī qī rén
Tự lừa mình dối người
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
欺
qī • khi
lừa dối
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
欺
qī • khi
lừa dối
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tự lừa mình dối người
Ví dụ (3)
yǎngài掩盖cuòwù错误búguò不过shì是zìqīqīrén自欺欺人de的zuòfǎ做法。
Che đậy sai lầm chẳng qua là cách làm tự lừa mình dối người.
Covering up mistakes is nothing more than deceiving oneself as well as others.
míngmíng明明shēngbìng生病liǎoquè了却bú不qù去yīyuàn医院,zhēn真shì是zìqīqīrén自欺欺人。
Rõ ràng là bị bệnh mà lại không đi bệnh viện, quả thực là tự lừa mình dối người.
Knowing full well that you are sick yet refusing to go to the hospital is truly fooling yourself.
wǒmen我们bìxū必须miànduì面对xiànshí现实,bù不néng能zài再zìqīqīrén自欺欺人le了。
Chúng ta phải đối mặt với thực tế, không thể cứ tự lừa mình dối người mãi được.
We must face reality and stop deceiving ourselves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây