ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
欺压
qī yā
đàn áp
Hán việt: khi áp
—

Gợi nhớ

Từ "欺压" (qī yā) mang nghĩa "đàn áp", kết hợp bởi 欺 (qī - khi): "lừa dối" + 压 (yā - áp): "Ép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 欺: Dùng chiếc sàng (其) che mắt rồi mở miệng thở dài (欠) bịa chuyện nhằm qua mặt người khác là hành vi gian lận, lừa dối (欺). • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压).

Thành phần cấu tạo

欺压
qī yā
đàn áp
欺
qī • khi
lừa dối
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đàn áp
Ví dụ (3)
dìzhǔjiējí地主阶级guòqù过去chángcháng常常cánkù残酷de地qīyā欺压pínkǔ贫苦nóngmín农民。
Giai cấp địa chủ trong quá khứ thường xuyên áp bức nông dân nghèo khổ một cách tàn nhẫn.
In the past, the landlord class often cruelly oppressed poor peasants.
wǒmen我们juébù绝不néng能róngrěn容忍yǒu有quánshì权势de的rén人qù去qīyā欺压ruòxiǎo弱小qúntǐ群体。
Chúng ta tuyệt đối không thể dung thứ cho những kẻ có quyền thế đi áp bức nhóm người yếu thế.
We must never tolerate powerful people oppressing vulnerable groups.
nǎlǐ哪里yǒu有qīyā欺压,nǎlǐ哪里jiù就huì会yǒu有fǎnkàng反抗。
Ở đâu có áp bức, ở đó sẽ có đấu tranh chống lại.
Wherever there is oppression, there will be resistance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây