ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侮弄
wǔ nòng
Chế giễu, đùa cợt, làm nhục
Hán việt: vũ lộng
—

Gợi nhớ

Từ "侮弄" (wǔ nòng) mang nghĩa "Chế giễu, đùa cợt, làm nhục", kết hợp bởi 侮 (wǔ - vũ): "Sỉ nhục" + 弄 (nòng / lòng - lộng): "Làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 侮: Một người (亻) cứ mỗi ngày (每) lại buông lời coi nhẹ người khác, thể hiện thái độ khinh thường và sỉ nhục (侮). • Chữ 弄: Đôi bàn tay (廾) nâng viên ngọc quý (王) lên ngắm nghía, xoay trở và mân mê làm ra đủ trò tinh nghịch (弄).

Thành phần cấu tạo

侮弄
wǔ nòng
Chế giễu, đùa cợt, làm nhục
侮
wǔ • vũ
Sỉ nhục
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
弄
nòng / lòng • lộng
Làm
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (phía trên)
廾
Bộ Củng
Hai tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chế giễu, đùa cợt, làm nhục
Ví dụ (3)
tā他gōngkāi公开wǔnòng侮弄ruòxiǎo弱小tóngxué同学de的xíngwéi行为zāodào遭到le了dàjiā大家de的qiǎnzé谴责。
Hành vi công khai chế giễu bạn học yếu thế của cậu ta đã bị mọi người lên án.
His behavior of publicly mocking and bullying weaker classmates was condemned by everyone.
zūnyán尊严shì是bù不róngxǔ容许rènhérén任何人wǔnòng侮弄hé和jiàntà践踏de的。
Tôn nghiêm là thứ không cho phép bất kỳ ai đùa cợt và giẫm đạp.
Dignity is something that no one is allowed to mock or trample upon.
tā他juéde觉得zìjǐ自己shòudào受到le了duìfāng对方de的wǔnòng侮弄,gǎndào感到wúbǐ无比fènnù愤怒。
Anh ấy cảm thấy mình bị đối phương đùa cợt làm nhục nên vô cùng giận dữ.
He felt that he had been mocked and humiliated by the other party and was utterly furious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây