母公司
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "母公司" (mǔgōngsī) nghĩa là "Công ty mẹ", ghép bởi: 母 (mǔ): Mẹ + 公 (gōng): công cộng + 司 (sī): quản lý.
Thành phần cấu tạo
母公司
Công ty mẹ
母
八
厶
司
Hình ảnh:

Phân tích từ 母公司
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công ty mẹ
Ví dụ (3)
母公司控制多家子公司。
Công ty mẹ kiểm soát nhiều công ty con.
The parent company controls multiple subsidiaries.
母公司决定增加投资。
Công ty mẹ quyết định tăng đầu tư.
The parent company decided to increase investment.
子公司向母公司提交报告。
Công ty con nộp báo cáo cho công ty mẹ.
The subsidiary submitted a report to the parent company.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây