ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
川
chuān
sông, suối
Hán việt: xuyên
ノ丨丨
3
HSK 2
—

Gợi nhớ

Ba nét sổ uốn lượn song song tựa dòng nước cuồn cuộn chảy xuôi ra biển lớn chính là dòng sông, con suối (川).

Thành phần cấu tạo

川
chuān
sông, suối
川
Bộ Xuyên
Hình ba dòng nước chảy song song

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sông, suối
Ví dụ (5)
zǔguó祖国de的shānchuān山川shífēn十分zhuànglì壮丽。
Núi sông của Tổ quốc vô cùng tráng lệ.
The mountains and rivers of our motherland are truly magnificent.
jiē街shàng上de的chēliàng车辆hé和xíngrén行人chuānliúbùxī川流不息。
Xe cộ và người đi bộ trên phố tấp nập như dòng sông chảy không ngừng.
Vehicles and pedestrians stream endlessly along the street.
bǎi百chuān川guī归hǎi海,zuìzhōng最终dūhuì都会huìrù汇入dà大yáng洋。
Trăm sông đổ về một biển, cuối cùng đều chảy ra đại dương.
All rivers run to the sea and ultimately flow into the ocean.
quánqiú全球biànnuǎn变暖dǎozhì导致liǎngjí两极de的bīngchuān冰川búduàn不断rónghuà融化。
Sự nóng lên toàn cầu dẫn đến việc các sông băng ở hai cực không ngừng tan chảy.
Global warming is causing the glaciers at the poles to keep melting.
tā他niánqīng年轻shí时yóulì游历le了xǔduō许多míngshāndàchuān名山大川。
Khi còn trẻ, ông ấy đã đi du ngoạn rất nhiều danh sơn đại xuyên (núi nổi tiếng, sông rộng lớn).
In his youth, he traveled through many famous mountains and great rivers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây