ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
川 (巛)
chuān
sông ngòi (bộ Xuyên)
Hán việt: xuyên
HSK 2
—

Gợi nhớ

Ba nét sổ uốn lượn chảy song song giữa đôi bờ (川) hay gợn sóng gấp khúc (巛) đều là hình ảnh tượng hình sống động của những dòng "sông ngòi (bộ Xuyên)" (川 / 巛) cuồn cuộn đổ ra biển lớn.

Thành phần cấu tạo

川 (巛)
chuān
sông ngòi (bộ Xuyên)
川
chuān • xuyên
sông
川
Bộ Xuyên
Hình ba dòng nước chảy song song
巛
chuān • xuyên
sông ngòi
巛
Bộ Xuyên
Ba dòng nước uốn lượn chảy dài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:sông ngòi (bộ Xuyên)
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条hé河chuān川de的shuǐ水fēicháng非常qīngchè清澈。
Nước của con sông này rất trong trẻo.
The water in this river is very clear.
jiē街shàng上de的chēliàng车辆chuānliúbùxī川流不息。
Xe cộ trên đường đi lại tấp nập (như dòng sông) không ngừng.
Traffic on the street flows nonstop.
zǔguó祖国de的míngshāndàchuān名山大川fēngjǐng风景rú如huà画。
Những ngọn núi và con sông lớn của Tổ quốc đẹp như tranh vẽ.
The motherland's famous mountains and great rivers are as picturesque as a painting.
zhèlǐ这里shì是yì一mǎ马píng平chuān川de的cǎoyuán草原。
Nơi đây là một thảo nguyên bằng phẳng rộng lớn.
This is a vast, flat grassland.
bǎi百chuān川dōng东dào到hǎi海,héshí何时fù复xī西guī归?
Trăm con sông đổ về biển đông, biết bao giờ mới quay lại bờ tây?
A hundred rivers flow east to the sea; when will they ever return west?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây