ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
川流不息
chuānliúbùxī
nườm nượp không ngớt, tấp nập, chảy mãi không ngừng (xe cộ, dòng người).
Hán việt: xuyên lưu bất tức
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "川流不息" (chuānliúbùxī) mang nghĩa "qua lại không ngừng", kết hợp bởi 川 (chuān - xuyên): "sông" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 不 (bù - bất): "không" + 息 (xī - tức): "hơi thở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 川: Ba nét sổ uốn lượn song song tựa dòng nước cuồn cuộn chảy xuôi ra biển lớn chính là dòng sông, con suối (川). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息).

Thành phần cấu tạo

川流不息
chuānliúbùxī
qua lại không ngừng
川
chuān • xuyên
sông
川
Bộ Xuyên
Hình ba dòng nước chảy song song
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nườm nượp không ngớt, tấp nập, chảy mãi không ngừng (xe cộ, dòng người).
Ví dụ (5)
dàjiē大街shàng上chē车shuǐ水mǎ马lóng龙,chuānliúbùxī川流不息。
Trên đại lộ xe cộ như nước áo như nêm (xe nước ngựa rồng), tấp nập không ngớt.
The street was packed with traffic, with vehicles flowing endlessly.
lái来zhèr这儿cānguān参观de的yóukè游客chuānliúbùxī川流不息。
Du khách đến đây tham quan nườm nượp không ngớt.
Visitors coming here to tour the place stream in endlessly.
zhè这gè个lùkǒu路口zhěngtiān整天dōu都yǒu有chuānliúbùxī川流不息de的chēliàng车辆。
Giao lộ này cả ngày đều có xe cộ qua lại tấp nập.
This intersection has a constant flow of vehicles all day long.
zài在zhè这zuò座fánhuá繁华de的chéngshì城市lǐ里,rénqún人群chuānliúbùxī川流不息。
Trong thành phố phồn hoa này, dòng người qua lại như mắc cửi.
In this bustling city, crowds of people flow by without end.
kàn看zhe着chuāngwài窗外chuānliúbùxī川流不息de的chēdēng车灯,tā他xiànrù陷入le了chénsī沉思。
Nhìn ánh đèn xe cộ chảy trôi không ngừng ngoài cửa sổ, anh ấy chìm vào trầm tư.
Watching the endless stream of headlights outside the window, he fell into deep thought.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây