ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
山川
shānchuān
núi sông
Hán việt: sơn xuyên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "山川" (shānchuān) mang nghĩa "núi sông", kết hợp bởi 山 (shān - sơn): "núi" + 川 (chuān - xuyên): "sông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ. • Chữ 川: Ba nét sổ uốn lượn song song tựa dòng nước cuồn cuộn chảy xuôi ra biển lớn chính là dòng sông, con suối (川).

Thành phần cấu tạo

山川
shānchuān
núi sông
山
shān • sơn
núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên
川
chuān • xuyên
sông
川
Bộ Xuyên
Hình ba dòng nước chảy song song

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:núi sông
Ví dụ (5)
zǔguó祖国de的shānchuān山川shífēn十分zhuànglì壮丽。
Núi sông của Tổ quốc vô cùng tráng lệ.
The mountains and rivers of our motherland are truly magnificent.
zhèlǐ这里de的dàhǎo大好shānchuān山川ràng让rén人liúliánwàngfǎn流连忘返。
Núi sông tươi đẹp nơi đây khiến người ta lưu luyến quên lối về.
The beautiful landscape here is so enchanting that people never want to leave.
bǎohù保护shānchuān山川héliú河流shì是wǒmen我们měi每gè个rén人de的zérèn责任。
Bảo vệ núi sông là trách nhiệm của mỗi người chúng ta.
Protecting the mountains and rivers is the responsibility of every one of us.
zhè这fú幅huà画miáohuì描绘le了jiāngnán江南de的měilì美丽shānchuān山川。
Bức tranh này miêu tả núi sông xinh đẹp của vùng Giang Nam.
This painting depicts the beautiful landscape of Jiangnan.
suìyuè岁月gǎibiàn改变le了shānchuān山川de的miànmào面貌。
Năm tháng đã làm thay đổi diện mạo của núi sông.
Time has changed the face of the landscape.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây