川菜
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "川菜" (chuāncài) mang nghĩa "ẩm thực Sichuan", kết hợp bởi 川 (chuān - xuyên): "sông" + 菜 (cài - thái): "Món ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 川: Ba nét sổ uốn lượn song song tựa dòng nước cuồn cuộn chảy xuôi ra biển lớn chính là dòng sông, con suối (川). • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 川菜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ẩm thực Sichuan
Ví dụ (3)
这家餐馆的川菜很有名。
Món Tứ Xuyên của nhà hàng này rất nổi tiếng.
This restaurant is famous for its Sichuan cuisine.
川菜通常比较辣。
Ẩm thực Tứ Xuyên thường khá cay.
Sichuan food is usually quite spicy.
他第一次吃川菜就喜欢上了。
Lần đầu ăn món Tứ Xuyên anh ấy đã thích ngay.
He fell in love with Sichuan food the very first time he tried it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây