ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
川菜
chuāncài
ẩm thực Sichuan
Hán việt: xuyên thái
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "川菜" (chuāncài) mang nghĩa "ẩm thực Sichuan", kết hợp bởi 川 (chuān - xuyên): "sông" + 菜 (cài - thái): "Món ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 川: Ba nét sổ uốn lượn song song tựa dòng nước cuồn cuộn chảy xuôi ra biển lớn chính là dòng sông, con suối (川). • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜).

Thành phần cấu tạo

川菜
chuāncài
ẩm thực Sichuan
川
chuān • xuyên
sông
川
Bộ Xuyên
Hình ba dòng nước chảy song song
菜
cài • thái
Món ăn
艹
Bộ Thảo
Cỏ, thực vật (phía trên)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ẩm thực Sichuan
Ví dụ (3)
zhè这jiā家cānguǎn餐馆de的chuāncài川菜hěn很yǒumíng有名。
Món Tứ Xuyên của nhà hàng này rất nổi tiếng.
This restaurant is famous for its Sichuan cuisine.
chuāncài川菜tōngcháng通常bǐjiào比较là辣。
Ẩm thực Tứ Xuyên thường khá cay.
Sichuan food is usually quite spicy.
tā他dìyī第一cì次chī吃chuāncài川菜jiù就xǐhuan喜欢shàng上le了。
Lần đầu ăn món Tứ Xuyên anh ấy đã thích ngay.
He fell in love with Sichuan food the very first time he tried it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây