ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舛
chuǎn
Sai lầm
Hán việt: suyễn
ノフ丶一フ丨
6
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình hai bàn chân quay lưng bước ngược hướng nhau khiến bước đi lệch lạc, dẫn đến sự sai lệch, sai lầm (舛).

Thành phần cấu tạo

舛
chuǎn
Sai lầm
舛
Bộ Suyễn
Hình hai bàn chân bước ngược hướng nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sai lầm
Ví dụ (5)
zhè这piān篇wénzhāng文章lǐ里yǒu有xǔduō许多chuǎn舛wù误。
Trong bài viết này có rất nhiều sai lầm.
There are many errors in this article.
jìlù记录zhōng中de的shùjù数据méiyǒu没有rènhé任何chuǎn舛cuò错。
Dữ liệu trong bản ghi không có bất kỳ sai lầm nào.
There are no errors at all in the recorded data.
gǔjí古籍zài在liúchuán流传guòchéng过程zhōng中nánmiǎn难免huì会chǎnshēng产生chuǎn舛é讹。
Sách cổ trong quá trình lưu truyền khó tránh khỏi việc phát sinh những sai lầm.
Errors are almost inevitable in the transmission of ancient texts.
zhè这gè个lǐlùn理论chōngmǎn充满chuǎn舛bó驳zhī之chù处。
Lý thuyết này chứa đầy những điểm sai lầm và mâu thuẫn.
This theory is full of contradictions and flaws.
fānyì翻译wàiwén外文shí时,bìxū必须zǐxì仔细héduì核对yǐ以bìmiǎn避免chuǎn舛tuō脱。
Khi dịch ngoại ngữ, phải đối chiếu cẩn thận để tránh sai lầm và thiếu sót.
When translating foreign texts, you must check carefully to avoid omissions and errors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây