ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
传单派发
chuándān pàifā
Phát tờ rơi quảng cáo
Hán việt: truyền đơn phái phát
—

Gợi nhớ

Từ "传单派发" (chuándān pàifā) mang nghĩa "Phát tờ rơi quảng cáo", kết hợp bởi 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền" + 单 (dān - đơn): "đơn" + 派 (pài - phái): "cử" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 派: Dòng nước lớn (氵) tách thành nhiều nhánh nhỏ (𠂢) chảy đi khắp nơi, giống như việc phân công người đi làm nhiệm vụ là cử đi, phái đi (派). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

传单派发
chuándān pàifā
Phát tờ rơi quảng cáo
传
chuán / zhuàn • truyền
Truyền
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
派
pài • phái
cử
氵
Bộ Thủy
Nước, dòng chảy (nằm bên trái)
𠂢
Phái
Nhánh chia ra (nằm bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Phát tờ rơi quảng cáo
Ví dụ (2)
chuándān传单pàifā派发suīrán虽然chuántǒng传统,dàn但zài在xīndiàn新店kāiyè开业xīyǐn吸引zhōubiān周边jūmín居民shí时fēicháng非常yǒuxiào有效。
Phân phát tờ rơi mặc dù là phương thức truyền thống, nhưng rất hiệu quả trong việc thu hút cư dân xung quanh khi khai trương cửa hàng mới.
Although handing out flyers is traditional, it is very effective for attracting nearby residents when a new store opens.
wèile为了tíshēng提升chuándān传单pàifā派发de的zhuǎnhuàlǜ转化率,chuándān传单shàng上yìnyǒu印有zhuānshǔ专属de的dào到diàn店lì立jiǎn减èrwéimǎ二维码。
Để nâng cao tỷ lệ chuyển đổi của việc phát tờ rơi, trên tờ rơi có in mã QR giảm giá độc quyền khi đến cửa hàng.
To boost the conversion rate of flyer distribution, the flyers are printed with an exclusive QR code for an instant in-store discount.
2
động từ
Nghĩa:Phát tờ rơi quảng cáo
Ví dụ (1)
shǔqī暑期gōng工zhèngzài正在shāngchǎng商场ménkǒu门口xiàng向guòwǎng过往de的qínglǚ情侣men们chuándān传单pàifā派发。
Các bạn nhân viên làm thêm hè đang phát tờ rơi quảng cáo tới các cặp đôi đi qua cửa trung tâm thương mại.
Summer part-timers are handing out flyers to passing couples at the mall entrance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây