标志
个; 种
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "标志" (biāozhì) mang nghĩa "Biển báo, ký hiệu", kết hợp bởi 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 志 (zhì - chí): "Ý chí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 志: Trái tim (心) của bậc kẻ sĩ (士) luôn kiên định hướng về mục tiêu cao đẹp đã chọn, đó chính là hoài bão và ý chí (志).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 标志
Từ ghép (4)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:biển báo, dấu hiệu, biểu tượng, logo.
Ví dụ (5)
请遵守交通标志。
Vui lòng tuân thủ biển báo giao thông.
Please obey the traffic signs.
长城是中国的标志。
Vạn Lý Trường Thành là biểu tượng của Trung Quốc.
The Great Wall is a symbol of China.
这里有禁止吸烟的标志。
Ở đây có biển báo cấm hút thuốc.
There is a no-smoking sign here.
这个标志代表什么意思?
Cái biểu tượng (ký hiệu) này đại diện cho ý nghĩa gì?
What does this sign mean?
那是我们公司的标志。
Đó là biểu tượng (logo) của công ty chúng tôi.
That is our company's logo.
2
động từ
Nghĩa:đánh dấu, báo hiệu, biểu thị (cho một giai đoạn/sự kiện).
Ví dụ (4)
这标志着新时代的开始。
Điều này đánh dấu sự bắt đầu của một kỷ nguyên mới.
This marks the beginning of a new era.
他的成功标志着这一技术的成熟。
Thành công của anh ấy đánh dấu sự trưởng thành của công nghệ này.
His success marks the maturity of this technology.
这是两人关系破裂的标志。
Đây là dấu hiệu cho thấy mối quan hệ của hai người đã tan vỡ.
This is a sign of the breakdown of their relationship.
那场雪标志着冬天的到来。
Trận tuyết đó báo hiệu mùa đông đã đến.
That snowfall marked the arrival of winter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây