ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
标志
biāozhì
biển báo, dấu hiệu, biểu tượng, logo.
Hán việt: tiêu chí
个; 种
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "标志" (biāozhì) mang nghĩa "Biển báo, ký hiệu", kết hợp bởi 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 志 (zhì - chí): "Ý chí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 志: Trái tim (心) của bậc kẻ sĩ (士) luôn kiên định hướng về mục tiêu cao đẹp đã chọn, đó chính là hoài bão và ý chí (志).

Thành phần cấu tạo

标志
biāozhì
Biển báo, ký hiệu
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
志
zhì • chí
Ý chí
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:biển báo, dấu hiệu, biểu tượng, logo.
Ví dụ (5)
qǐng请zūnshǒu遵守jiāotōng交通biāozhì标志。
Vui lòng tuân thủ biển báo giao thông.
Please obey the traffic signs.
chángchéng长城shì是zhōngguó中国de的biāozhì标志。
Vạn Lý Trường Thành là biểu tượng của Trung Quốc.
The Great Wall is a symbol of China.
zhèlǐ这里yǒu有jìnzhǐ禁止xīyān吸烟de的biāozhì标志。
Ở đây có biển báo cấm hút thuốc.
There is a no-smoking sign here.
zhè这gè个biāozhì标志dàibiǎo代表shénme什么yìsi意思?
Cái biểu tượng (ký hiệu) này đại diện cho ý nghĩa gì?
What does this sign mean?
nà那shì是wǒmen我们gōngsī公司de的biāozhì标志。
Đó là biểu tượng (logo) của công ty chúng tôi.
That is our company's logo.
2
động từ
Nghĩa:đánh dấu, báo hiệu, biểu thị (cho một giai đoạn/sự kiện).
Ví dụ (4)
zhè这biāozhì标志zhe着xīn新shídài时代de的kāishǐ开始。
Điều này đánh dấu sự bắt đầu của một kỷ nguyên mới.
This marks the beginning of a new era.
tā他de的chénggōng成功biāozhì标志zhe着zhè这yí一jìshù技术de的chéngshú成熟。
Thành công của anh ấy đánh dấu sự trưởng thành của công nghệ này.
His success marks the maturity of this technology.
zhè这shì是liǎng两rén人guānxi关系pòliè破裂de的biāozhì标志。
Đây là dấu hiệu cho thấy mối quan hệ của hai người đã tan vỡ.
This is a sign of the breakdown of their relationship.
nà那cháng场xuě雪biāozhì标志zhe着dōngtiān冬天de的dàolái到来。
Trận tuyết đó báo hiệu mùa đông đã đến.
That snowfall marked the arrival of winter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây