地理标志
—
Gợi nhớ
Từ "地理标志" (dìlǐ biāozhì) mang nghĩa "Chỉ dẫn địa lý nông sản", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 志 (zhì - chí): "Ý chí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 志: Trái tim (心) của bậc kẻ sĩ (士) luôn kiên định hướng về mục tiêu cao đẹp đã chọn, đó chính là hoài bão và ý chí (志).
Thành phần cấu tạo
地理标志
Chỉ dẫn địa lý nông sản
Phân tích từ 地理标志
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chỉ dẫn địa lý nông sản
Ví dụ (3)
“龙井茶”是中国知名的农产品地理标志保护产品。
"Trà Long Tỉnh" là sản phẩm được bảo hộ chỉ dẫn địa lý nông sản nổi tiếng của Trung Quốc.
"Longjing tea" is a famous agricultural product with geographical indication protection in China.
地理标志的注册和保护能有效防止假冒伪劣产品的侵权行为。
Đăng ký và bảo hộ chỉ dẫn địa lý giúp ngăn chặn hiệu quả hành vi xâm phạm quyền lợi từ các sản phẩm nhái, chất lượng kém.
The registration of geographical indications can effectively prevent the infringement of counterfeit products.
申请地理标志有助于提升地方名优农产品的品牌形象。
Xin cấp chỉ dẫn địa lý hỗ trợ nâng cao hình ảnh thương hiệu sản phẩm nông sản đặc sản nổi bật của địa phương.
Applying for a geographical indication helps enhance the brand image of famous high-quality local agricultural products.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây