ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安全标志
ānquán biāozhì
biển báo an toàn
Hán việt: an toàn tiêu chí
个; 种
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "安全标志" (ānquán biāozhì) nghĩa là "biển báo an toàn", ghép bởi: 安 (ān): yên bình + 全 (quán): toàn bộ + 标 (biāo): dấu hiệu + 志 (zhì): Ý chí.

Thành phần cấu tạo

安全标志
ānquán biāozhì
biển báo an toàn
宀
女
入
王
木
示

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biển báo an toàn
Ví dụ (3)
gōngdì工地shàng上yǒu有hěn很duō多ānquán安全biāozhì标志。
Trên công trường có nhiều biển báo an toàn.
There are many safety signs on the construction site.
qǐng请zhùyì注意qiáng墙shàng上de的ānquán安全biāozhì标志。
Vui lòng chú ý biển báo an toàn trên tường.
Please pay attention to the safety signs on the wall.
ānquán安全biāozhì标志kěyǐ可以tíxǐng提醒rénmen人们bìkāi避开wēixiǎn危险。
Biển báo an toàn có thể nhắc mọi người tránh nguy hiểm.
Safety signs can remind people to avoid danger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây