安全标志
个; 种
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "安全标志" (ānquán biāozhì) nghĩa là "biển báo an toàn", ghép bởi: 安 (ān): yên bình + 全 (quán): toàn bộ + 标 (biāo): dấu hiệu + 志 (zhì): Ý chí.
Thành phần cấu tạo
安全标志
biển báo an toàn
宀
女
入
王
木
示
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:biển báo an toàn
Ví dụ (3)
工地上有很多安全标志。
Trên công trường có nhiều biển báo an toàn.
There are many safety signs on the construction site.
请注意墙上的安全标志。
Vui lòng chú ý biển báo an toàn trên tường.
Please pay attention to the safety signs on the wall.
安全标志可以提醒人们避开危险。
Biển báo an toàn có thể nhắc mọi người tránh nguy hiểm.
Safety signs can remind people to avoid danger.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây