ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
志愿者
zhìyuànzhě
tình nguyện viên.
Hán việt: chí nguyện giả
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "志愿者" (zhìyuànzhě) mang nghĩa "tình nguyện viên", kết hợp bởi 志 (zhì - chí): "Ý chí" + 愿 (yuàn - nguyện): "Mong ước" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 志: Trái tim (心) của bậc kẻ sĩ (士) luôn kiên định hướng về mục tiêu cao đẹp đã chọn, đó chính là hoài bão và ý chí (志). • Chữ 愿: Nguồn gốc (原) của hành động là cái Tâm (心) tình Nguyện (愿). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

志愿者
zhìyuànzhě
tình nguyện viên
志
zhì • chí
Ý chí
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
愿
yuàn • nguyện
Mong ước
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tình nguyện viên.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想bàomíng报名dāng当àoyùnhuì奥运会zhìyuànzhě志愿者。
Tôi muốn đăng ký làm tình nguyện viên cho Thế vận hội.
I want to sign up to be an Olympic volunteer.
zhōumò周末yǒu有hěn很duō多zhìyuànzhě志愿者qù去hǎibiān海边jiǎn捡lājī垃圾。
Cuối tuần có rất nhiều tình nguyện viên đi nhặt rác ở bờ biển.
Many volunteers go to the beach on weekends to pick up trash.
tā他shì是yì一míng名hóng红shízì十字huì会de的zhìyuànzhě志愿者。
Anh ấy là một tình nguyện viên của Hội Chữ thập đỏ.
He is a Red Cross volunteer.
zhìyuànzhě志愿者men们wèi为zāiqū灾区sòngqù送去le了shíwù食物hé和shuǐ水。
Các tình nguyện viên đã đưa thức ăn và nước uống đến vùng thiên tai.
The volunteers delivered food and water to the disaster-stricken area.
wǒmen我们zài在zhāomù招募shèqū社区fúwù服务de的zhìyuànzhě志愿者。
Chúng tôi đang tuyển tình nguyện viên phục vụ cộng đồng.
We are recruiting volunteers for community service.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây