ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
志向
zhìxiàng
Chí hướng / Hoài bão
Hán việt: chí hướng
—

Gợi nhớ

Từ "志向" (zhìxiàng) mang nghĩa "Chí hướng / Hoài bão", kết hợp bởi 志 (zhì - chí): "Ý chí" + 向 (xiàng - hướng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 志: Trái tim (心) của bậc kẻ sĩ (士) luôn kiên định hướng về mục tiêu cao đẹp đã chọn, đó chính là hoài bão và ý chí (志). • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向).

Thành phần cấu tạo

志向
zhìxiàng
Chí hướng / Hoài bão
志
zhì • chí
Ý chí
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
向
xiàng • hướng
hướng về
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chí hướng / Hoài bão
Ví dụ (3)
qīngniánrén青年人yīnggāi应该lìxià立下yuǎndà远大de的zhìxiàng志向。
Người trẻ tuổi nên lập ra chí hướng xa rộng.
Young people should set lofty ambitions.
suīrán虽然tā他chūshēn出身pínhán贫寒,dàn但tā他de的zhìxiàng志向fēicháng非常gāoyuǎn高远。
Mặc dù anh ấy xuất thân nghèo khó, nhưng chí hướng của anh ấy vô cùng cao xa.
Although he came from a poor family, his ambitions were very lofty.
wèile为了shíxiàn实现zìjǐ自己de的zhìxiàng志向,tā他měitiān每天dōu都jiābèinǔlì加倍努力。
Để thực hiện chí hướng của mình, mỗi ngày anh ấy đều nỗ lực gấp bội.
To realize his ambitions, he redoubles his efforts every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây