ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
志趣
zhìqù
Chí thú / Chí hướng và hứng thú
Hán việt: chí thú
—

Gợi nhớ

Từ "志趣" (zhìqù) mang nghĩa "Chí thú / Chí hướng và hứng thú", kết hợp bởi 志 (zhì - chí): "Ý chí" + 趣 (qù - thú): "hứng thú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 志: Trái tim (心) của bậc kẻ sĩ (士) luôn kiên định hướng về mục tiêu cao đẹp đã chọn, đó chính là hoài bão và ý chí (志). • Chữ 趣: Vội vàng chạy bước nhanh (走) để đón lấy điều mình yêu thích (取), thể hiện niềm đam mê và sự hứng thú, thú vị (趣).

Thành phần cấu tạo

志趣
zhìqù
Chí thú / Chí hướng và hứng thú
志
zhì • chí
Ý chí
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
趣
qù • thú
hứng thú
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
取
Thủ
Lấy, chọn ra / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chí thú / Chí hướng và hứng thú
Ví dụ (3)
tāmen他们liǎ俩zhìqù志趣xiāng相tóu投,hěn很kuài快jiù就chéng成le了hǎo好péngyou朋友。
Hai người họ có chung chí hướng và sở thích, rất nhanh đã trở thành bạn tốt.
The two of them shared similar aspirations and interests, and quickly became good friends.
měi每gè个rén人dōu都yīnggāi应该gēnjù根据zìjǐ自己de的zhìqù志趣xuǎnzé选择zhuānyè专业。
Mỗi người đều nên lựa chọn chuyên ngành dựa theo chí hướng và hứng thú của bản thân.
Everyone should choose a major based on their own aspirations and interests.
tā他de的zhìqù志趣zài在yú于yánjiū研究gǔdài古代lìshǐ历史。
Chí hướng và hứng thú của anh ấy nằm ở việc nghiên cứu lịch sử cổ đại.
His interest and aspiration lie in studying ancient history.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây