ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风趣
fēngqù
dí dỏm, hài hước, thú vị, có duyên.
Hán việt: phong thú
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "风趣" (fēngqù) nghĩa là "Hài hước, dí dỏm", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 趣 (qù): hứng thú.

Thành phần cấu tạo

风趣
fēngqù
Hài hước, dí dỏm
几
乂
走
取

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dí dỏm, hài hước, thú vị, có duyên.
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个shuōhuà说话hěn很fēngqù风趣de的rén人。
Anh ấy là một người nói chuyện rất dí dỏm.
He is a very witty speaker.
jiàoshòu教授de的jiǎngkè讲课fēnggé风格jì既yánjǐn严谨yòu又fēngqù风趣。
Phong cách giảng bài của giáo sư vừa nghiêm túc lại vừa hài hước (dí dỏm).
The professor's lecturing style is both rigorous and witty.
tā他fēngqù风趣yōumò幽默de的tántǔ谈吐xīyǐn吸引le了dàjiā大家。
Cách nói chuyện hài hước dí dỏm của anh ấy đã thu hút mọi người.
His witty and humorous manner of speaking attracted everyone.
zhè这jiù就shì是yì一zhǒng种fēngqù风趣de的zì自cháo嘲。
Đây chính là một kiểu tự trào phúng đầy dí dỏm.
This is a kind of witty self-mockery.
bié别kàn看tā他píngshí平时yánsù严肃,sīdǐxià私底下tǐng挺fēngqù风趣de的。
Đừng thấy bình thường anh ấy nghiêm túc, chứ riêng tư thì khá là vui tính (dí dỏm).
Although he seems serious most of the time, he is actually quite witty in private.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây