风趣
HSK7-9
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "风趣" (fēngqù) nghĩa là "Hài hước, dí dỏm", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 趣 (qù): hứng thú.
Thành phần cấu tạo
风趣
Hài hước, dí dỏm
几
乂
走
取
Hình ảnh:

Phân tích từ 风趣
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:dí dỏm, hài hước, thú vị, có duyên.
Ví dụ (5)
他是一个说话很风趣的人。
Anh ấy là một người nói chuyện rất dí dỏm.
He is a very witty speaker.
教授的讲课风格既严谨又风趣。
Phong cách giảng bài của giáo sư vừa nghiêm túc lại vừa hài hước (dí dỏm).
The professor's lecturing style is both rigorous and witty.
他风趣幽默的谈吐吸引了大家。
Cách nói chuyện hài hước dí dỏm của anh ấy đã thu hút mọi người.
His witty and humorous manner of speaking attracted everyone.
这就是一种风趣的自嘲。
Đây chính là một kiểu tự trào phúng đầy dí dỏm.
This is a kind of witty self-mockery.
别看他平时严肃,私底下挺风趣的。
Đừng thấy bình thường anh ấy nghiêm túc, chứ riêng tư thì khá là vui tính (dí dỏm).
Although he seems serious most of the time, he is actually quite witty in private.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây