ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咋
zǎ
sao, làm sao, thế nào (khẩu ngữ của 'zěnme').
Hán việt: trá
丨フ一ノ一丨一一
8
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Bất chợt (乍) mở miệng (口) thốt lên câu hỏi đầy ngạc nhiên khi gặp chuyện lạ lùng mang nghĩa là làm sao, thế nào (咋).

Thành phần cấu tạo

咋
zǎ
làm sao, tại sao
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乍
Trà
Bất ngờ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ / phó từ
Nghĩa:sao, làm sao, thế nào (khẩu ngữ của 'zěnme').
Ví dụ (5)
nǐ你zěnme怎么kū哭le了?zǎ咋le了?
Sao cậu lại khóc? Bị làm sao thế?
Why are you crying? What happened?
xiànzài现在cái才wǔdiǎn五点,tiān天zǎ咋jiù就hēi黑le了?
Mới có 5 giờ, sao trời đã tối rồi?
It's only five o'clock now—why is it already dark?
yùdào遇到zhè这zhǒng种shìqing事情,nǐ你shuō说gāi该zǎ咋bàn办?
Gặp phải chuyện thế này, cậu bảo nên làm thế nào?
When something like this happens, what do you think we should do?
zhè这háizi孩子zǎ咋zhème这么bù不tīnghuà听话ne呢!
Đứa trẻ này sao mà không nghe lời thế không biết!
Why is this child so disobedient?
rúguǒ如果bú不qù去,zǎ咋gēn跟rénjiā人家jiěshì解释ne呢?
Nếu không đi, thì giải thích với người ta thế nào đây?
If we don't go, how are we going to explain it to them?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây