ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咋舌
zé shé
líu lưỡi, tắc lưỡi (vì kinh ngạc hoặc sợ hãi)
Hán việt: trá thiệt
—

Gợi nhớ

Từ "咋舌" (zé shé) mang nghĩa "líu lưỡi, tắc lưỡi (vì kinh ngạc hoặc sợ hãi)", kết hợp bởi 咋 (zǎ - trá): "làm sao" + 舌 (shé - thiệt): "Cái lưỡi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 咋: Bất chợt (乍) mở miệng (口) thốt lên câu hỏi đầy ngạc nhiên khi gặp chuyện lạ lùng mang nghĩa là làm sao, thế nào (咋). • Chữ 舌: Bộ phận (千) nhô ra từ trong khoang miệng (口) giúp con người nếm mùi vị và phát âm chính là cái lưỡi (舌).

Thành phần cấu tạo

咋舌
zé shé
líu lưỡi, tắc lưỡi (vì kinh ngạc hoặc sợ hãi)
咋
zǎ • trá
làm sao
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乍
Trà
Bất ngờ / âm đọc (bên phải)
舌
shé • thiệt
Cái lưỡi
舌
Bộ Thiệt
Hình cái lưỡi thè ra từ miệng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:líu lưỡi, tắc lưỡi (vì kinh ngạc hoặc sợ hãi)
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里de的fángjià房价gāo高de得lìngrénzéshé令人咋舌。
Giá nhà ở đây cao đến mức khiến người ta phải kinh ngạc líu lưỡi.
The housing prices here are astonishingly high.
tā他zài在duǎnduǎn短短jǐ几fēnzhōng分钟nèi内huāguāng花光le了suǒyǒu所有jīxù积蓄,zhè这lìngrénzéshé令人咋舌。
Anh ta tiêu sạch toàn bộ tiền tiết kiệm chỉ trong vài phút ngắn ngủi, điều này khiến người ta kinh ngạc há hốc mồm.
He spent all his savings in just a few minutes, leaving everyone speechless.
miànduì面对rúcǐ如此pángdà庞大de的kāixiāo开销,dàjiā大家dōu都wèi为zhī之zéshé咋舌。
Đối mặt với khoản chi tiêu khổng lồ như vậy, mọi người đều phải kinh ngạc tắc lưỡi.
Faced with such enormous expenses, everyone was left stunned.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây