ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咋咋呼呼
zhā zhā hū hū
La lối om sòm, la toáng lên
Hán việt: trá trá hô hô
—

Gợi nhớ

Từ "咋咋呼呼" (zhā zhā hū hū) mang nghĩa "La lối om sòm, la toáng lên", kết hợp bởi 咋 (zǎ - trá): "làm sao" + 咋 (zǎ - trá): "làm sao" + 呼 (hū - hô): "gọi" + 呼 (hū - hô): "gọi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 咋: Bất chợt (乍) mở miệng (口) thốt lên câu hỏi đầy ngạc nhiên khi gặp chuyện lạ lùng mang nghĩa là làm sao, thế nào (咋). • Chữ 咋: Bất chợt (乍) mở miệng (口) thốt lên câu hỏi đầy ngạc nhiên khi gặp chuyện lạ lùng mang nghĩa là làm sao, thế nào (咋). • Chữ 呼: Mở rộng cái miệng (口) đẩy làn hơi vang vọng ra xa (乎) để báo hiệu cho người ở đằng kia nghe thấy là hành động gọi, hô to (呼). • Chữ 呼: Mở rộng cái miệng (口) đẩy làn hơi vang vọng ra xa (乎) để báo hiệu cho người ở đằng kia nghe thấy là hành động gọi, hô to (呼).

Thành phần cấu tạo

咋咋呼呼
zhā zhā hū hū
La lối om sòm, la toáng lên
咋
zǎ • trá
làm sao
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乍
Trà
Bất ngờ / âm đọc (bên phải)
咋
zǎ • trá
làm sao
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乍
Trà
Bất ngờ / âm đọc (bên phải)
呼
hū • hô
gọi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乎
Hồ
Ư / âm đọc (bên phải)
呼
hū • hô
gọi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乎
Hồ
Ư / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:La lối om sòm, la toáng lên
Ví dụ (3)
tā他zhè这rén人jiùshì就是xǐhuan喜欢zǎzhāhūhū咋咋呼呼de的,qíshí其实méi没shénme什么zhēn真běnshi本事。
Tính anh ta vốn thích la lối om sòm làm màu thế thôi, thực ra chẳng có bản lĩnh thật sự gì.
He's just the type who likes to bluster and make a fuss, when in fact he has no real ability.
bié别yí一yùdào遇到diǎn点xiǎoshì小事jiù就zǎzhāhūhū咋咋呼呼de的,lěngjìng冷静yìdiǎn一点。
Đừng gặp chút chuyện nhỏ đã la toáng lên, bình tĩnh một chút đi.
Don't make a huge fuss over every little thing; calm down a bit.
ménwài门外chuánlái传来yí一zhèn阵zǎzhāhūhū咋咋呼呼de的jiàohǎnshēng叫喊声,bù不zhīdào知道fāshēng发生le了shénme什么。
Bên ngoài cửa truyền vào tiếng la hét om sòm, không biết đã xảy ra chuyện gì.
Loud, clamorous shouting came from outside the door, and no one knew what had happened.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây