ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舌战
shé zhàn
Khua môi múa mép, khẩu chiến, tranh luận nảy lửa
Hán việt: thiệt chiến
—

Gợi nhớ

Từ "舌战" (shé zhàn) mang nghĩa "Khua môi múa mép, khẩu chiến, tranh luận nảy lửa", kết hợp bởi 舌 (shé - thiệt): "Cái lưỡi" + 战 (zhàn - chiến): "chiến tranh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 舌: Bộ phận (千) nhô ra từ trong khoang miệng (口) giúp con người nếm mùi vị và phát âm chính là cái lưỡi (舌). • Chữ 战: Tay cầm chắc ngọn giáo kích (戈) tiến lên giành giữ (占) từng tấc đất ngoài biên ải trong cuộc chiến đấu, chiến tranh (战).

Thành phần cấu tạo

舌战
shé zhàn
Khua môi múa mép, khẩu chiến, tranh luận nảy lửa
舌
shé • thiệt
Cái lưỡi
舌
Bộ Thiệt
Hình cái lưỡi thè ra từ miệng
战
zhàn • chiến
chiến tranh
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ/danh từ
Nghĩa:Khua môi múa mép, khẩu chiến, tranh luận nảy lửa
Ví dụ (3)
biànlùnsài辩论赛shàng上,shuāngfāng双方biànshǒu辩手zhǎnkāi展开le了yì一chǎng场jīliè激烈de的shézhàn舌战。
Tại cuộc thi tranh biện, hai bên thí sinh đã mở ra một cuộc khẩu chiến kịch liệt.
At the debate competition, debaters from both sides engaged in a fierce war of words.
zhūgěliàng诸葛亮shézhànqúnrú舌战群儒de的gùshì故事zài在mínjiān民间guǎngwèiliúchuán广为流传。
Câu chuyện Gia Cát Lượng khua môi múa mép tranh luận với các nhà nho được lưu truyền rộng rãi trong dân gian.
The story of Zhuge Liang debating a group of scholars is widely told among the people.
tāmen他们wèile为了yí一gè个jìshù技术xìjié细节shézhàn舌战le了liǎng两gè个duō多xiǎoshí小时。
Họ đã tranh cãi nảy lửa hơn hai tiếng đồng hồ vì một chi tiết kỹ thuật.
They argued heatedly for over two hours over a technical detail.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây