ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
压舌板
yāshébǎn
Que đè lưỡi
Hán việt: áp thiệt bản
—

Gợi nhớ

Từ "压舌板" (yāshébǎn) mang nghĩa "Que đè lưỡi", kết hợp bởi 压 (yā - áp): "Ép" + 舌 (shé - thiệt): "Cái lưỡi" + 板 (bǎn - bản): "Bảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压). • Chữ 舌: Bộ phận (千) nhô ra từ trong khoang miệng (口) giúp con người nếm mùi vị và phát âm chính là cái lưỡi (舌). • Chữ 板: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ xẻ tách lật ngược ra (反) thành từng miếng phẳng phiu làm tấm ván, cái bảng (板).

Thành phần cấu tạo

压舌板
yāshébǎn
Que đè lưỡi
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
舌
shé • thiệt
Cái lưỡi
舌
Bộ Thiệt
Hình cái lưỡi thè ra từ miệng
板
bǎn • bản
Bảng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Que đè lưỡi
Ví dụ (3)
yīshēng医生yòng用yí一cì次xìng性mùzhì木质yāshébǎn压舌板qīngyā轻压huànzhě患者de的shétou舌头yǐ以jiǎnchá检查biǎntáotǐ扁桃体。
Bác sĩ dùng que đè lưỡi bằng gỗ dùng một lần đè nhẹ lưỡi bệnh nhân để khám amidan.
The doctor gently pressed the patient's tongue with a disposable wooden tongue depressor to examine the tonsils.
jiǎnchá检查wán完hòu后,yāshébǎn压舌板bìxū必须zuòwéi作为yīliáo医疗fèiwù废物lìjí立即diūqì丢弃。
Sau khi khám xong, que đè lưỡi phải được vứt bỏ ngay như rác thải y tế.
After the examination, the tongue depressor must be immediately discarded as medical waste.
jīnshǔ金属yāshébǎn压舌板zài在shǐyòng使用qián前bìxū必须jīngguò经过gāowēn高温gāoyā高压mièjūn灭菌。
Que đè lưỡi bằng kim loại phải trải qua tiệt trùng nhiệt độ cao áp suất cao trước khi sử dụng.
Metal tongue depressors must undergo high-temperature, high-pressure sterilization before use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây