ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
唇舌
chún shé
Môi và lưỡi (khẩu khí, lời nói)
Hán việt: thần thiệt
—

Gợi nhớ

Từ "唇舌" (chún shé) mang nghĩa "Môi và lưỡi (khẩu khí, lời nói)", kết hợp bởi 唇 (chún - thần): "môi" + 舌 (shé - thiệt): "Cái lưỡi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 唇: Phần vành cơ mềm mại chuyển động theo nhịp thời gian (辰) bao quanh lấy cái miệng (口) chính là đôi môi (唇). • Chữ 舌: Bộ phận (千) nhô ra từ trong khoang miệng (口) giúp con người nếm mùi vị và phát âm chính là cái lưỡi (舌).

Thành phần cấu tạo

唇舌
chún shé
Môi và lưỡi (khẩu khí, lời nói)
唇
chún • thần
môi
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (bao góc trên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trong)
舌
shé • thiệt
Cái lưỡi
舌
Bộ Thiệt
Hình cái lưỡi thè ra từ miệng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Môi và lưỡi (khẩu khí, lời nói)
Ví dụ (3)
wèile为了quànshuō劝说tā他fàngqì放弃zhè这gè个wēixiǎn危险de的xiǎngfǎ想法,wǒ我fèijǐn费尽le了chúnshé唇舌。
Để khuyên anh ta từ bỏ ý định nguy hiểm này, tôi đã tốn hết hơi sức thuyết phục.
I talked myself hoarse trying to persuade him to give up that dangerous idea.
zhè这jiàn件shì事tiězhèngrúshān铁证如山,nǐ你zài再zěnme怎么fèichúnshé费唇舌yě也shì是túláo徒劳。
Việc này chứng cứ rành rành như núi, anh có tốn nước bọt giải thích thế nào đi nữa cũng vô ích.
There is irrefutable evidence in this matter; no matter how much breath you waste explaining, it will be in vain.
shuāngfāng双方zài在fǎtíng法庭shàng上zhǎnkāi展开le了yì一chǎng场jīliè激烈de的chúnshé唇舌zhī之zhàn战。
Hai bên đã mở ra một trận khẩu chiến kịch liệt trên tòa án.
Both sides engaged in a fierce war of words in court.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây