ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
唇釉
chúnyòu
Son dạng lỏng / Lip glaze
Hán việt: thần dụ
—

Gợi nhớ

Từ "唇釉" (chúnyòu) mang nghĩa "Son dạng lỏng / Lip glaze", kết hợp bởi 唇 (chún - thần): "môi" + 釉 (yòu - dụ): "Men (gốm sứ)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 唇: Phần vành cơ mềm mại chuyển động theo nhịp thời gian (辰) bao quanh lấy cái miệng (口) chính là đôi môi (唇). • Chữ 釉: Người thợ gốm biết phân biệt (釆) từng loại khoáng chất để do tay mình (由) pha chế ra lớp men gốm sứ bóng đẹp (釉).

Thành phần cấu tạo

唇釉
chúnyòu
Son dạng lỏng / Lip glaze
唇
chún • thần
môi
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (bao góc trên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trong)
釉
yòu • dụ
Men (gốm sứ)
釆
Bộ Biện
Phân biệt (bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Son dạng lỏng / Lip glaze
Ví dụ (3)
xiāngbǐ相比kǒuhóng口红,chúnyòu唇釉de的sècǎi色彩bǎohédù饱和度gèng更gāo高qiě且bú不yì易diào掉sè色。
So với son thỏi thông thường, son kem lì có độ bão hòa màu cao hơn và khó bị trôi màu hơn.
Compared with traditional lipstick, liquid lip gloss has higher color saturation and doesn't fade easily.
zhè这kuǎn款jìngmiàn镜面chúnyòu唇釉néng能dǎzào打造chūshuǐ出水guāng光gǎn感shízú十足de的dūdū嘟嘟chún唇。
Loại son bóng gương này có thể tạo nên đôi mắt căng mọng tràn đầy sức sống nước.
This glossy lip tint can create plump, dewy lips.
tú涂wán完chúnyòu唇釉hòu后búyào不要lìkè立刻mǐnzuǐ抿嘴,děngdài等待qí其chéng成mó膜xiàoguǒ效果gènghǎo更好。
Thoa xong son kem lỏng đừng bặm môi ngay, đợi son tự tạo lớp màng sẽ đẹp hơn.
Do not purse your lips immediately after applying lip tint; waiting for it to set into a film gives a better finish.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây