ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巧舌如簧
qiǎo shé rú huáng
Khéo mồm khéo miệng, mồm mép tép nhảy
Hán việt: xảo thiệt như hoàng
—

Gợi nhớ

Từ "巧舌如簧" (qiǎo shé rú huáng) mang nghĩa "Khéo mồm khéo miệng, mồm mép tép nhảy", kết hợp bởi 巧 (qiǎo - xảo): "Khéo léo" + 舌 (shé - thiệt): "Cái lưỡi" + 如 (rú - như): "như" + 簧 (huáng - hoàng): "Lò xo khí nén". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巧: Người thợ thủ công (工) uốn từng đường nét hơi thở (丂) uyển chuyển vào tác phẩm, tạo nên sự tinh xảo, khéo léo (巧). • Chữ 舌: Bộ phận (千) nhô ra từ trong khoang miệng (口) giúp con người nếm mùi vị và phát âm chính là cái lưỡi (舌). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 簧: Thanh tre mỏng (⺮) hoặc lá đồng màu vàng (黄) rung lên tạo âm thanh trong nhạc cụ chính là lưỡi gà hay lò xo (簧).

Thành phần cấu tạo

巧舌如簧
qiǎo shé rú huáng
Khéo mồm khéo miệng, mồm mép tép nhảy
巧
qiǎo • xảo
Khéo léo
工
Bộ Công
Thợ (nằm bên trái)
丂
Khảo
Uốn cong / âm đọc (nằm bên phải)
舌
shé • thiệt
Cái lưỡi
舌
Bộ Thiệt
Hình cái lưỡi thè ra từ miệng
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
簧
huáng • hoàng
Lò xo khí nén
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
黄
Bộ Hoàng
Màu vàng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Khéo mồm khéo miệng, mồm mép tép nhảy
Ví dụ (3)
jǐnguǎn尽管tā他qiǎoshérúhuáng巧舌如簧,dàjiā大家háishi还是bù不xiāngxìn相信tā他dehuà的话。
Mặc dù anh ta khéo mồm khéo miệng, mọi người vẫn không tin lời anh ta nói.
Even though he has a silver tongue, nobody believes a word he says.
nà那gè个piànzi骗子qiǎoshérúhuáng巧舌如簧,piànzǒu骗走le了lǎorén老人de的jīxù积蓄。
Kẻ lừa đảo đó mồm mép tép nhảy, lừa đi hết tiền tiết kiệm của cụ già.
That smooth-talking con artist tricked the elderly person out of their life savings.
zài在fǎtíng法庭shàng上,lǜshī律师qiǎoshérúhuáng巧舌如簧de地wèi为bèigào被告biànhù辩护。
Tại tòa án, vị luật sư biện hộ cho bị cáo bằng tài ăn nói khéo léo của mình.
In court, the lawyer defended the accused with a glib tongue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây