ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
砸
zá
đập, ném, giáng, làm vỡ, làm hỏng (việc).
Hán việt: tạp
一ノ丨フ一一丨フ丨フ
10
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Cầm tảng đá nặng (石) giáng mạnh một vòng (匝) xuống làm đồ vật bị đập vỡ, nghiền nát (砸).

Thành phần cấu tạo

砸
zá
Đập vỡ, nghiền nát
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
匝
Chữ Táp
Vòng quanh, một vòng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đập, ném, giáng, làm vỡ, làm hỏng (việc).
Ví dụ (5)
tā他shēngqì生气de地bǎ把bēizi杯子zá砸zài在dì地shàng上。
Anh ấy tức giận ném mạnh cái cốc xuống đất.
In anger, he smashed the cup onto the floor.
xiǎoxīn小心,bié别ràng让shítou石头zá砸dào到jiǎo脚。
Cẩn thận, đừng để đá rơi (đập) vào chân.
Be careful not to let the stone hit your foot.
zhè这jiàn件shìqing事情ràng让wǒ我gěi给gǎozá搞砸le了。
Việc này bị tôi làm hỏng bét rồi.
I messed this up.
wèile为了jiùrén救人,tā他zásuì砸碎le了chēchuāng车窗。
Để cứu người, anh ấy đã đập vỡ cửa sổ xe.
To save the person, he smashed the car window.
zhè这cì次yǎnchū演出chèdǐ彻底zá砸guō锅le了。
Buổi biểu diễn lần này thất bại thảm hại (đập vỡ nồi).
The performance was a complete flop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây