ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搞砸
gǎo zá
làm hỏng việc, làm đổ bể
Hán việt: cảo tạp
—

Gợi nhớ

Từ "搞砸" (gǎo zá) mang nghĩa "làm hỏng việc, làm đổ bể", kết hợp bởi 搞 (gǎo - cảo): "làm" + 砸 (zá - tạp): "Đập vỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搞: Đôi bàn tay (扌) xắn tay áo bắt tay vào dựng nên công trình cao lớn (高) để tiến hành, thực hiện công việc (搞). • Chữ 砸: Cầm tảng đá nặng (石) giáng mạnh một vòng (匝) xuống làm đồ vật bị đập vỡ, nghiền nát (砸).

Thành phần cấu tạo

搞砸
gǎo zá
làm hỏng việc, làm đổ bể
搞
gǎo • cảo
làm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
高
Cao
Cao / âm đọc (nằm bên phải)
砸
zá • tạp
Đập vỡ
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
匝
Chữ Táp
Vòng quanh, một vòng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:làm hỏng việc, làm đổ bể
Ví dụ (3)
jǐnguǎn尽管tā他hěn很nǔlì努力zhǔnbèi准备,dàn但yīnwèi因为jǐnzhāng紧张háishi还是bǎ把miànshì面试gǎozá搞砸le了。
Dù đã rất cố gắng chuẩn bị, nhưng vì căng thẳng anh ấy vẫn làm hỏng buổi phỏng vấn.
Even though he prepared hard, he still messed up the interview out of nervousness.
duìbùqǐ对不起,yóuyú由于wǒ我de的cūxīndàyì粗心大意,bǎ把zhè这cì次huódòng活动gǎozá搞砸le了。
Xin lỗi, do sự cẩu thả bất cẩn của tôi mà đã làm đổ bể sự kiện lần này.
I'm sorry, I ruined this event due to my carelessness.
tā他píqi脾气bàozào暴躁,hěn很róngyì容易bǎ把yuánběn原本hǎo好hǎo好de的shìqing事情gǎozá搞砸。
Tính tình anh ta nóng nảy, rất dễ làm hỏng một chuyện vốn dĩ đang tốt đẹp.
He has a bad temper and can easily ruin things that were going perfectly well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây