ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杂粮
zá liáng
Ngũ cốc phụ, lương thực phụ
Hán việt: tạp lương
—

Gợi nhớ

Từ "杂粮" (zá liáng) mang nghĩa "Ngũ cốc phụ, lương thực phụ", kết hợp bởi 杂 (zá - tạp): "Lẫn lộn" + 粮 (liáng - lương): "lương thực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 杂: Chín (九) loại thân gỗ (木) khác nhau gom chung vào một chỗ tạo nên sự pha trộn đa dạng, lẫn lộn (杂). • Chữ 粮: Những hạt gạo (米) có chất lượng tốt lành (良) được cất trữ trong kho làm lương thực, thực phẩm nuôi sống con người (粮).

Thành phần cấu tạo

杂粮
zá liáng
Ngũ cốc phụ, lương thực phụ
杂
zá • tạp
Lẫn lộn
九
Cửu (biến thể)
Nhiều (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
粮
liáng • lương
lương thực
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ngũ cốc phụ, lương thực phụ
Ví dụ (3)
duō多chī吃cū粗liáng粮hé和záliáng杂粮yǒulìyú有利于shēntǐ身体jiànkāng健康。
Ăn nhiều lương thực thô và ngũ cốc phụ có lợi cho sức khỏe cơ thể.
Eating more coarse grains and multigrains is good for physical health.
nǎinai奶奶xǐhuan喜欢yòng用záliáng杂粮zhǔzhōu煮粥,yíngyǎng营养fēicháng非常fēngfù丰富。
Bà thích dùng ngũ cốc phụ để nấu cháo, dinh dưỡng vô cùng phong phú.
Grandma likes to cook porridge with multigrains, which is very nutritious.
xiàndàirén现代人yuèláiyuè越来越zhùzhòng注重yǎngshēng养生,záliáng杂粮miànbāo面包hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Người hiện đại ngày càng chú trọng dưỡng sinh, bánh mì ngũ cốc nguyên cám rất được ưa chuộng.
Modern people pay more and more attention to health preservation, and multigrain bread is very popular.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây