ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小康
xiǎokāng
mức sống khá giả, đời sống khá giả
Hán việt: tiểu khang
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "小康" (xiǎokāng) mang nghĩa "mức sống khá giả, đời sống khá giả", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 康 (kāng - khang): "khỏe mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 康: Dưới mái nhà rộng rãi (广), mọi người cùng nhau cầm chổi quét dọn (隶) sạch sẽ để giữ cho cuộc sống luôn bình yên và khỏe mạnh (康).

Thành phần cấu tạo

小康
xiǎokāng
mức sống khá giả, đời sống khá giả
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
康
kāng • khang
khỏe mạnh
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
隶
Bộ Đãi
Kịp đến, lệ thuộc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:mức sống khá giả, đời sống khá giả
Ví dụ (5)
tāmen他们guò过zhe着xiǎokāng小康shēnghuó生活。
Họ đang sống một cuộc sống khá giả.
They live a moderately prosperous life.
guójiā国家de的mùbiāo目标shì是quánmiàn全面jiànchéng建成xiǎokāng小康shèhuì社会。
Mục tiêu của quốc gia là xây dựng toàn diện một xã hội tiểu khang.
The country's goal is to build a moderately prosperous society in all respects.
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,tā他de的jiātíng家庭zhōngyú终于dádào达到le了xiǎokāng小康shuǐpíng水平。
Trải qua nhiều năm nỗ lực, gia đình anh ấy cuối cùng đã đạt đến mức sống khá giả.
After many years of hard work, his family finally reached a moderately prosperous standard of living.
xǔduō许多nóngcūn农村rén人zhèngzài正在nǔlì努力bēn奔xiǎokāng小康。
Rất nhiều người dân nông thôn đang nỗ lực vươn lên mức sống khá giả.
Many people in rural areas are working hard to achieve a moderately prosperous life.
suīrán虽然bú不suàn算fùyù富裕,dàn但tāmen他们jiā家yě也kěyǐ可以shuō说shì是xiǎokāng小康zhī之jiā家。
Mặc dù không tính là giàu có, nhưng gia đình họ cũng có thể coi là một gia đình bậc trung khá giả.
Although they are not exactly wealthy, their family can still be considered moderately well-off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây