ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
健康检查
jiànkāng jiǎnchá
Kiểm tra sức khỏe
Hán việt: kiện khang kiểm tra
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "健康检查" (jiànkāng jiǎnchá) mang nghĩa "Kiểm tra sức khỏe", kết hợp bởi 健 (jiàn - kiện): "khỏe mạnh" + 康 (kāng - khang): "khỏe mạnh" + 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 查 (chá - tra): "kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 健: Con người (亻) được rèn luyện và xây dựng nền tảng thể chất vững vàng (建) thì cơ thể luôn dẻo dai, khỏe mạnh (健). • Chữ 康: Dưới mái nhà rộng rãi (广), mọi người cùng nhau cầm chổi quét dọn (隶) sạch sẽ để giữ cho cuộc sống luôn bình yên và khỏe mạnh (康). • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).

Thành phần cấu tạo

健康检查
jiànkāng jiǎnchá
Kiểm tra sức khỏe
健
jiàn • kiện
khỏe mạnh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng (bên phải)
康
kāng • khang
khỏe mạnh
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
隶
Bộ Đãi
Kịp đến, lệ thuộc (bên trong)
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm tra sức khỏe
Ví dụ (5)
měinián每年gōngsī公司dōu都huì会wèi为yuángōng员工ānpái安排yí一cì次jiànkāng健康jiǎnchá检查。
Mỗi năm công ty đều tổ chức một lần kiểm tra sức khỏe cho nhân viên.
Every year, the company arranges one health checkup for its employees.
yīshēng医生jiànyì建议tā他dìngqī定期zuò做jiànkāng健康jiǎnchá检查,yǐ以yùfáng预防jíbìng疾病。
Bác sĩ khuyên anh ấy nên định kỳ thực hiện kiểm tra sức khỏe để phòng ngừa bệnh tật.
The doctor advised him to have regular health checkups to prevent illness.
zhè这cì次jiànkāng健康jiǎnchá检查fāxiàn发现tā他xuèyā血压piān偏gāo高,xūyào需要jìnyíbù进一步zhìliáo治疗。
Lần kiểm tra sức khỏe này phát hiện huyết áp của anh ấy cao hơn bình thường, cần điều trị thêm.
This health checkup revealed that his blood pressure was high, and he needs further treatment.
lǎoniánrén老年人yīnggāi应该měinián每年zhìshǎo至少jìnxíng进行yí一cì次jiànkāng健康jiǎnchá检查。
Người cao tuổi nên ít nhất tiến hành một lần kiểm tra sức khỏe mỗi năm.
Older people should have at least one health checkup every year.
jiànkāng健康jiǎnchá检查bāokuò包括chōuxuè抽血、xīndiàntú心电图hé和xiōngtòu胸透děng等xiàngmù项目。
Kiểm tra sức khỏe bao gồm các hạng mục như xét nghiệm máu, điện tâm đồ và chụp X-quang phổi.
A health checkup includes blood tests, an electrocardiogram, and a chest X-ray, among other items.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây