炕
丶ノノ丶丶一ノフ
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đốt ngọn lửa ấm (火) bên dưới bệ gạch xây cao (亢) để sưởi ấm chỗ nằm trong mùa đông giá rét phương Bắc, đó là chiếc giường sưởi (炕).
Thành phần cấu tạo
炕
giường sưởi truyền thống của Trung Quốc
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giường sưởi truyền thống của Trung Quốc
Ví dụ (5)
北方人冬天喜欢睡在炕上。
Người miền Bắc vào mùa đông thích ngủ trên giường sưởi.
People in northern China like to sleep on a kang in winter.
外面太冷了,快上炕暖和暖和吧。
Bên ngoài lạnh quá, mau lên giường sưởi cho ấm đi.
It's too cold outside—come sit on the kang and warm yourself up.
奶奶正盘腿坐在火炕上做针线活。
Bà nội đang ngồi vắt chéo chân trên giường sưởi để may vá.
Grandma is sitting cross-legged on the heated kang doing needlework.
在中国东北,过去几乎家家户户都有炕。
Ở vùng Đông Bắc Trung Quốc, trước đây hầu như nhà nào cũng có giường sưởi.
In northeastern China, in the past almost every household had a kang.
他往炕洞里添了几块木柴,让屋子更暖和。
Anh ấy cho thêm vài thanh củi vào lò của giường sưởi để căn phòng ấm hơn.
He added a few pieces of firewood to the kang stove, making the room warmer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây