ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
职业心理辅导
zhíyè xīnlǐ fǔdǎo
tư vấn tâm lý nghề nghiệp
Hán việt: chức nghiệp tâm lý phụ đạo
—

Gợi nhớ

Từ "职业心理辅导" (zhíyè xīnlǐ fǔdǎo) mang nghĩa "tư vấn tâm lý nghề nghiệp", kết hợp bởi 职 (zhí - chức): "Công việc" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 辅 (fǔ - phụ): "Phụ" + 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 辅: Đặt thêm thanh gỗ nẹp vững chãi (甫) bên cạnh bánh xe (车) để nâng đỡ, bổ trợ và phụ giúp (辅). • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导).

Thành phần cấu tạo

职业心理辅导
zhíyè xīnlǐ fǔdǎo
tư vấn tâm lý nghề nghiệp
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
辅
fǔ • phụ
Phụ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tư vấn tâm lý nghề nghiệp
Ví dụ (3)
gōngsī公司tígōng提供zhíyè职业xīnlǐ心理fǔdǎo辅导。
Công ty cung cấp tư vấn tâm lý nghề nghiệp.
The company provides workplace psychological counseling.
zhíyè职业xīnlǐ心理fǔdǎo辅导bāngzhù帮助yuángōng员工jiǎnyā减压。
Tư vấn tâm lý nghề nghiệp giúp nhân viên giảm áp lực.
Workplace psychological counseling helps employees relieve stress.
tā他yùyuē预约le了zhíyè职业xīnlǐ心理fǔdǎo辅导。
Anh ấy đã đặt lịch tư vấn tâm lý nghề nghiệp.
He booked a workplace psychological counseling session.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây