ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
就地
jiùdì
ngay tại chỗ, tại đó
Hán việt: tựu địa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "就地" (jiùdì) mang nghĩa "ngay tại chỗ, tại đó", kết hợp bởi 就 (jiù - tựu): "đã" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 就: Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

就地
jiùdì
ngay tại chỗ, tại đó
就
jiù • tựu
đã
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ngay tại chỗ, tại đó
Ví dụ (5)
zhè这gè个wèntí问题wǒmen我们bìxū必须jiùde就地jiějué解决。
Vấn đề này chúng ta phải giải quyết ngay tại chỗ.
We must solve this problem on the spot.
wèile为了jiéshěng节省chéngběn成本,tāmen他们juédìng决定jiùde就地qǔcái取材。
Để tiết kiệm chi phí, họ quyết định lấy nguyên vật liệu ngay tại địa phương.
In order to save costs, they decided to use locally available materials.
zǒu走le了yìtiān一天tài太lèi累le了,dàjiā大家jiù就de地xiūxi休息ba吧。
Đi bộ cả ngày mệt quá rồi, mọi người nghỉ ngơi ngay tại chỗ đi.
We've walked all day and are exhausted, so let's rest here.
nà那gè个tānwū贪污de的guānyuán官员bèi被jiùde就地miǎnzhí免职le了。
Tên quan chức tham nhũng đó đã bị cách chức ngay tại chỗ.
That corrupt official was dismissed on the spot.
jǐngfāng警方bǎ把mòshōu没收de的jiǎmào假冒shāngpǐn商品jiùde就地xiāohuǐ销毁。
Cảnh sát đã tiêu hủy ngay tại chỗ những hàng hóa giả bị tịch thu.
The police destroyed the confiscated counterfeit goods on the spot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây