ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
误诊
wùzhěn
Chẩn đoán sai / Nhầm lẫn bệnh lý
Hán việt: ngộ chẩn
—

Gợi nhớ

Từ "误诊" (wùzhěn) mang nghĩa "Chẩn đoán sai / Nhầm lẫn bệnh lý", kết hợp bởi 误 (wù - ngộ): "sai" + 诊 (zhěn - chẩn): "chẩn đoán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 误: Cất lời nói (讠) quá trớn trong lúc cao hứng ngẩng đầu cười lớn (吴) rất dễ dẫn đến điều sai sót, nhầm lẫn (误). • Chữ 诊: Thầy thuốc nhẹ nhàng dùng lời nói (讠) thăm hỏi và tỉ mỉ quan sát từng sợi tóc nét mặt (㐱) của người bệnh để khám bệnh, chẩn đoán (诊).

Thành phần cấu tạo

误诊
wùzhěn
Chẩn đoán sai / Nhầm lẫn bệnh lý
误
wù • ngộ
sai
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吴
Ngô
Ngô / âm đọc (bên phải)
诊
zhěn • chẩn
chẩn đoán
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
㐱
Chẩn
Nhiều / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Chẩn đoán sai / Nhầm lẫn bệnh lý
Ví dụ (2)
yīshēng医生rúguǒ如果cūxīndàyì粗心大意,hěn很róngyì容易wùzhěn误诊hǎnjiàn罕见bìnglì病例。
Bác sĩ nếu lơ là sơ ý sẽ rất dễ chẩn đoán sai những ca bệnh hiếm gặp.
If doctors are careless, it is easy to misdiagnose rare cases.
tā他bèi被wùzhěn误诊wèi为pǔtōng普通wèiyán胃炎,jiéguǒ结果qíshí其实shì是lánwěiyán阑尾炎。
Anh ấy bị chẩn đoán nhầm thành viêm dạ dày thông thường, kết quả thực tế lại là viêm ruột thừa.
He was misdiagnosed with ordinary gastritis, but it turned out to be appendicitis.
2
danh từ
Nghĩa:Chẩn đoán sai / Nhầm lẫn bệnh lý
Ví dụ (1)
zhè这qǐ起yīliáo医疗jiūfēn纠纷shì是yóuyú由于yīshēng医生de的wùzhěn误诊yǐnqǐ引起de的。
Vụ tranh chấp y khoa này là do chẩn đoán sai của bác sĩ gây ra.
This medical dispute was caused by a doctor's misdiagnosis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây