ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
确诊
quèzhěn
chẩn đoán xác định
Hán việt: xác chẩn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "确诊" (quèzhěn) mang nghĩa "chẩn đoán xác định", kết hợp bởi 确 (què - xác): "chắc chắn" + 诊 (zhěn - chẩn): "chẩn đoán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 确: Tảng đá rắn rỏi (石) có những góc cạnh sắc nét như chiếc sừng thú (角), tạo nên sự vững vàng, chắc chắn và xác thực (确). • Chữ 诊: Thầy thuốc nhẹ nhàng dùng lời nói (讠) thăm hỏi và tỉ mỉ quan sát từng sợi tóc nét mặt (㐱) của người bệnh để khám bệnh, chẩn đoán (诊).

Thành phần cấu tạo

确诊
quèzhěn
chẩn đoán xác định
确
què • xác
chắc chắn
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh / âm đọc (bên phải)
诊
zhěn • chẩn
chẩn đoán
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
㐱
Chẩn
Nhiều / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chẩn đoán xác định
Ví dụ (5)
tā他zuótiān昨天bèi被quèzhěn确诊wèi为áizhèng癌症。
Anh ấy đã được chẩn đoán xác định mắc bệnh ung thư vào hôm qua.
He was diagnosed with cancer yesterday.
quèzhěn确诊bìnglì病例de的shùliàng数量réng仍zài在zēngjiā增加。
Số lượng ca bệnh được chẩn đoán xác định vẫn đang tăng lên.
The number of confirmed cases is still increasing.
zǎoqī早期quèzhěn确诊hé和zhìliáo治疗fēicháng非常zhòngyào重要。
Việc chẩn đoán xác định và điều trị sớm là vô cùng quan trọng.
Early diagnosis and treatment are very important.
yīshēng医生xūyào需要gèngduō更多de的jiǎnchá检查cái才néng能quèzhěn确诊。
Bác sĩ cần nhiều xét nghiệm hơn mới có thể chẩn đoán xác định.
The doctor needs more tests to make a diagnosis.
tā她bèi被quèzhěn确诊gǎnrǎn感染le了xīn新guān冠bìngdú病毒。
Cô ấy đã được chẩn đoán xác định nhiễm virus corona.
She was diagnosed with a COVID-19 infection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây