ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
臻
zhēn
Chân
Hán việt: trân
一フ丶一丨一一一一ノ丶ノ一丨ノ丶
16
—

Gợi nhớ

Mùa màng tươi tốt (秦) phát triển đạt đến (至) mức hoàn mỹ trọn vẹn nhất là đạt tới, tiệm cận đỉnh cao (臻).

Thành phần cấu tạo

臻
zhēn
đạt tới, tiến tới mức hoàn mỹ
至
Bộ Chí
Đến nơi, tột cùng (bên trái)
秦
Chữ Tần
Triều đại Tần / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chân
Ví dụ (3)
jīngguò经过duōnián多年de的dǎmó打磨,tā他de的diāokè雕刻jìyì技艺yǐ已zhēn臻wánměi完美。
Sau nhiều năm mài giũa, kỹ nghệ điêu khắc của anh ấy đã đạt đến độ hoàn mỹ.
After years of honing, his carving skills have reached perfection.
zhùyuàn祝愿guì贵gōngsī公司zài在xīn新de的yìnián一年lǐ里bǎi百fú福bìng并zhēn臻。
Chúc quý công ty trong năm mới trăm phúc cùng tìm đến.
May all blessings come together for your company in the new year.
xuéwen学问de的jìngjiè境界shì是xūyào需要búduàn不断tànsuǒ探索cái才néng能jiànzhēnjiājìng渐臻佳境de的。
Cảnh giới của học vấn cần phải không ngừng khám phá mới có thể dần đạt đến mức tốt đẹp.
In the realm of scholarship, only through continuous exploration can one gradually reach a state of excellence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây