ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侦探小说
zhēn tàn xiǎo shuō
tiểu thuyết trinh thám
Hán việt: trinh thám tiểu thuyết
—

Gợi nhớ

Từ "侦探小说" (zhēn tàn xiǎo shuō) nghĩa là "tiểu thuyết trinh thám", ghép bởi: 侦 (zhēn): do thám + 探 (tàn): thăm dò + 小 (xiǎo): nhỏ + 说 (shuō / shuì / yuè): nói.

Thành phần cấu tạo

侦探小说
zhēn tàn xiǎo shuō
tiểu thuyết trinh thám
亻
贞
扌
木
小
讠

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tiểu thuyết trinh thám
Ví dụ (3)
tā他tèbié特别xǐhuan喜欢kàn看zhēntànxiǎoshuō侦探小说。
Anh ấy đặc biệt thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
He especially likes reading detective novels.
zhè这bù部zhēntànxiǎoshuō侦探小说de的gùshì故事qíngjié情节yǐnrénrùshèng引人入胜。
Cốt truyện của tiểu thuyết trinh thám này vô cùng lôi cuốn.
The plot of this detective novel is fascinating.
zhùmíng著名zuòjiā作家xiěchū写出le了hěn很duō多yōuxiù优秀de的zhēntànxiǎoshuō侦探小说。
Nhà văn nổi tiếng đã viết ra nhiều cuốn tiểu thuyết trinh thám xuất sắc.
The famous author wrote many excellent detective novels.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây