ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
察觉
chájué
nhận ra, phát hiện, cảm nhận được
Hán việt: sát giác
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "察觉" (chájué) mang nghĩa "nhận ra, phát hiện, cảm nhận được", kết hợp bởi 察 (chá - sát): "Quan sát" + 觉 (jué / jiào - giác): "cảm thấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 察: Dưới mái nhà trang nghiêm (宀), chủ lễ chăm chú cử hành nghi thức tế tự (祭), đòi hỏi phải quan sát và xem xét thật tỉ mỉ (察). • Chữ 觉: Dưới mái nhà tri thức (冖), con người mở to đôi mắt nhìn nhận (见) thế giới xung quanh để chợt bừng tỉnh cảm thấy, nhận ra (觉).

Thành phần cấu tạo

察觉
chájué
nhận ra, phát hiện, cảm nhận được
察
chá • sát
Quan sát
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
祭
Tế
Tế / âm đọc (phía dưới)
觉
jué / jiào • giác
cảm thấy
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhận ra, phát hiện, cảm nhận được
Ví dụ (5)
tā他méiyǒu没有chájué察觉dào到tā她de的biànhuà变化。
Anh ấy không nhận ra sự thay đổi của cô ấy.
He did not notice the change in her.
děng等wǒ我chájué察觉dào到de的shíhou时候,yǐjīng已经tài太wǎn晚le了。
Đợi đến lúc tôi nhận ra thì đã quá muộn rồi.
By the time I noticed, it was already too late.
gǒu狗de的xiùjué嗅觉hěn很língmǐn灵敏,néng能chájué察觉chū出wēixiǎn危险。
Khứu giác của loài chó rất nhạy bén, có thể phát hiện ra nguy hiểm.
Dogs have a very keen sense of smell and can detect danger.
tā她háowú毫无chájué察觉yǒurén有人zài在gēnzōng跟踪tā她。
Cô ấy hoàn toàn không phát hiện ra có người đang theo dõi mình.
She was completely unaware that someone was following her.
wǒ我yǐnyuē隐约chájué察觉dào到fángjiān房间lǐ里de的qìfēn气氛yǒuxiē有些yìcháng异常。
Tôi lờ mờ cảm nhận được bầu không khí trong phòng có chút bất thường.
I vaguely sensed that the atmosphere in the room was a little unusual.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây