ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
视察
shìchá
đi kiểm tra thực tế
Hán việt: thị sát
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "视察" (shìchá) mang nghĩa "đi kiểm tra thực tế", kết hợp bởi 视 (shì - thị): "nhìn" + 察 (chá - sát): "Quan sát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视). • Chữ 察: Dưới mái nhà trang nghiêm (宀), chủ lễ chăm chú cử hành nghi thức tế tự (祭), đòi hỏi phải quan sát và xem xét thật tỉ mỉ (察).

Thành phần cấu tạo

视察
shìchá
đi kiểm tra thực tế
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
察
chá • sát
Quan sát
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
祭
Tế
Tế / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi kiểm tra thực tế
Ví dụ (5)
zǒngtǒng总统shìchá视察le了zhè这jiā家gōngchǎng工厂。
Tổng thống đã thị sát nhà máy này.
The president inspected the factory.
shìzhǎng市长míngtiān明天jiāng将qù去shìchá视察zāiqū灾区。
Thị trưởng ngày mai sẽ đi kiểm tra tại chỗ vùng thiên tai.
The mayor will inspect the disaster area tomorrow.
lǐngdǎo领导zài在shìchá视察shí时qiángdiào强调le了ānquán安全de的zhòngyàoxìng重要性。
Lãnh đạo trong lúc thị sát đã nhấn mạnh tầm quan trọng của sự an toàn.
During the inspection, the leader emphasized the importance of safety.
shìchá视察zǔ组dǐdá抵达le了xuéxiào学校。
Đoàn kiểm tra đã đến trường học.
The inspection team arrived at the school.
tā他jīngcháng经常xià下jīcéng基层shìchá视察gōngzuò工作。
Ông ấy thường xuyên xuống cơ sở để thị sát công việc.
He often goes to the grassroots level to inspect the work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây