ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防疫
fángyì
phòng dịch, phòng chống dịch bệnh.
Hán việt: phòng dịch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "防疫" (fángyì) mang nghĩa "phòng dịch", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 疫 (yì - dịch): "dịch bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 疫: Bệnh (疒) tấn công (殳) lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh 疫.

Thành phần cấu tạo

防疫
fángyì
phòng dịch
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
疫
yì • dịch
dịch bệnh
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
殳
Thù
Đánh / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:phòng dịch, phòng chống dịch bệnh.
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yào要pèihé配合zhèngfǔ政府de的fángyì防疫gōngzuò工作。
Mỗi người đều phải phối hợp với công tác phòng dịch của chính phủ.
Everyone should cooperate with the government's epidemic prevention efforts.
wǒmen我们xūyào需要chǔbèi储备zúgòu足够de的fángyì防疫wùzī物资,rú如kǒuzhào口罩hé和xiāodúyè消毒液。
Chúng ta cần dự trữ đủ vật tư phòng dịch, như khẩu trang và dung dịch sát khuẩn.
We need to stockpile sufficient epidemic prevention supplies, such as masks and disinfectant.
zhè这shì是yí一gè个fùzé负责dòngwù动物fángyì防疫de的jīgòu机构。
Đây là một cơ quan chịu trách nhiệm phòng chống dịch bệnh động vật.
This is an agency responsible for animal epidemic prevention.
wǒmen我们yào要zuòhǎo做好chángtài常态huà化fángyì防疫。
Chúng ta phải làm tốt công tác phòng dịch thường quy (bình thường mới).
We must maintain regular epidemic prevention measures.
xiàng向zhàndòu战斗zài在yīxiàn一线de的fángyì防疫rényuán人员zhìjìng致敬。
Gửi lời chào kính trọng tới các nhân viên phòng dịch chiến đấu nơi tuyến đầu.
We salute the epidemic prevention workers fighting on the front line.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây