防疫检疫
—
Gợi nhớ
Từ "防疫检疫" (fángyì jiǎnyì) mang nghĩa "Kiểm dịch và phòng dịch động vật", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 疫 (yì - dịch): "dịch bệnh" + 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 疫 (yì - dịch): "dịch bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 疫: Bệnh (疒) tấn công (殳) lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh 疫. • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 疫: Bệnh (疒) tấn công (殳) lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh 疫.
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 防疫检疫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kiểm dịch và phòng dịch động vật
Ví dụ (3)
加强活畜交易市场的防疫检疫,是防止口蹄疫传播的关键环节。
Tăng cường công tác kiểm dịch và phòng dịch tại thị trường mua bán gia súc sống là khâu then chốt nhằm ngăn chặn lây lan bệnh lở mồm long móng.
Strengthening epidemic prevention and quarantine at live livestock trading markets is a key link in preventing the spread of foot-and-mouth disease.
饲养场应当配合官方兽医定期开展动物防疫检疫工作。
Trang trại chăn nuôi nên phối hợp với bác sĩ thú y chính thức định kỳ triển khai công tác phòng dịch kiểm dịch động vật.
Livestock farms should cooperate with official veterinarians to regularly carry out animal epidemic prevention and quarantine work.
防疫检疫合格的生猪,才被允许出场运输至指定屠宰点。
Lợn sống đạt tiêu chuẩn phòng dịch kiểm dịch mới được phép xuất chuồng vận chuyển đến điểm giết mổ quy định.
Only live pigs that pass epidemic prevention and quarantine inspections are permitted to leave the farm and be transported to designated slaughterhouses.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây