ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防疫检疫
fángyì jiǎnyì
Kiểm dịch và phòng dịch động vật
Hán việt: phòng dịch kiểm dịch
—

Gợi nhớ

Từ "防疫检疫" (fángyì jiǎnyì) mang nghĩa "Kiểm dịch và phòng dịch động vật", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 疫 (yì - dịch): "dịch bệnh" + 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 疫 (yì - dịch): "dịch bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 疫: Bệnh (疒) tấn công (殳) lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh 疫. • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 疫: Bệnh (疒) tấn công (殳) lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh 疫.

Thành phần cấu tạo

防疫检疫
fángyì jiǎnyì
Kiểm dịch và phòng dịch động vật
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
疫
yì • dịch
dịch bệnh
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
殳
Thù
Đánh / âm đọc (phía dưới)
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
疫
yì • dịch
dịch bệnh
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
殳
Thù
Đánh / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm dịch và phòng dịch động vật
Ví dụ (3)
jiāqiáng加强huóchù活畜jiāoyì交易shìchǎng市场de的fángyì防疫jiǎnyì检疫,shì是fángzhǐ防止kǒutíyì口蹄疫chuánbō传播de的guānjiàn关键huánjié环节。
Tăng cường công tác kiểm dịch và phòng dịch tại thị trường mua bán gia súc sống là khâu then chốt nhằm ngăn chặn lây lan bệnh lở mồm long móng.
Strengthening epidemic prevention and quarantine at live livestock trading markets is a key link in preventing the spread of foot-and-mouth disease.
sìyǎngchǎng饲养场yīngdāng应当pèihé配合guānfāng官方shòuyī兽医dìngqī定期kāizhǎn开展dòngwù动物fángyì防疫jiǎnyì检疫gōngzuò工作。
Trang trại chăn nuôi nên phối hợp với bác sĩ thú y chính thức định kỳ triển khai công tác phòng dịch kiểm dịch động vật.
Livestock farms should cooperate with official veterinarians to regularly carry out animal epidemic prevention and quarantine work.
fángyì防疫jiǎnyì检疫hégé合格de的shēngzhū生猪,cái才bèi被yǔnxǔ允许chūchǎng出场yùnshū运输zhì至zhǐdìng指定túzǎi屠宰diǎn点。
Lợn sống đạt tiêu chuẩn phòng dịch kiểm dịch mới được phép xuất chuồng vận chuyển đến điểm giết mổ quy định.
Only live pigs that pass epidemic prevention and quarantine inspections are permitted to leave the farm and be transported to designated slaughterhouses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây