ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
口蹄疫
kǒutíyì
Bệnh lở mồm long móng
Hán việt: khẩu đề dịch
—

Gợi nhớ

Từ "口蹄疫" (kǒutíyì) mang nghĩa "Bệnh lở mồm long móng", kết hợp bởi 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 蹄 (tí - đề): "móng (của gia súc)" + 疫 (yì - dịch): "dịch bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 蹄: Bàn chân (足) của loài tuấn mã có lớp sừng cứng cáp nâng đỡ vững vàng như bậc đế vương (帝) chính là chiếc móng thú (蹄). • Chữ 疫: Bệnh (疒) tấn công (殳) lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh 疫.

Thành phần cấu tạo

口蹄疫
kǒutíyì
Bệnh lở mồm long móng
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
蹄
tí • đề
móng (của gia súc)
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
帝
Đế
Đế / âm đọc (bên phải)
疫
yì • dịch
dịch bệnh
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
殳
Thù
Đánh / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh lở mồm long móng
Ví dụ (3)
kǒutíyì口蹄疫bìngdú病毒shēngmìnglì生命力jí极qiáng强,kěyǐ可以tōngguò通过kōngqì空气、sìliào饲料hé和shuǐyuán水源jìnxíng进行yuǎnjùlí远距离chuánbō传播。
Virus lở mồm long móng có sức sống cực kỳ mạnh mẽ, có thể lây lan khoảng cách xa thông qua không khí, thức ăn và nguồn nước.
The foot-and-mouth disease virus has extremely strong vitality and can spread over long distances through the air, feed, and water sources.
nǎiniúchǎng奶牛场yídàn一旦fāxiàn发现yísì疑似kǒutíyì口蹄疫bìnglì病例,bìxū必须lìkè立刻fēngsuǒ封锁xiànchǎng现场bìng并xiàng向dāngdì当地xùmù畜牧shòuyī兽医zhàn站bàogào报告。
Trang trại bò sữa một khi phát hiện ca bệnh nghi ngờ lở mồm long móng bắt buộc phải phong tỏa hiện trường ngay và báo cáo cho trạm thú y chăn nuôi địa phương.
Once a dairy farm detects a suspected case of foot-and-mouth disease, it must immediately lock down the site and report it to the local animal husbandry and veterinary station.
kǒutíyì口蹄疫suīrán虽然zhǔyào主要wēihài危害shēngchù牲畜,dàn但yě也huì会duì对yǎngzhíyè养殖业de的guójì国际màoyì贸易zàochéng造成huǐmièxìng毁灭性dǎjī打击。
Bệnh lở mồm long móng tuy chủ yếu gây hại cho gia súc, nhưng cũng gây đòn giáng hủy diệt đối với thương mại quốc tế của ngành chăn nuôi.
Although foot-and-mouth disease mainly harms livestock, it can also deal a devastating blow to international trade in the livestock industry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây