ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
检疫
jiǎnyì
Kiểm dịch / Kiểm tra phòng dịch bệnh
Hán việt: kiểm dịch
—

Gợi nhớ

Từ "检疫" (jiǎnyì) mang nghĩa "Kiểm dịch / Kiểm tra phòng dịch bệnh", kết hợp bởi 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 疫 (yì - dịch): "dịch bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 疫: Bệnh (疒) tấn công (殳) lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh 疫.

Thành phần cấu tạo

检疫
jiǎnyì
Kiểm dịch / Kiểm tra phòng dịch bệnh
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
疫
yì • dịch
dịch bệnh
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
殳
Thù
Đánh / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Kiểm dịch / Kiểm tra phòng dịch bệnh
Ví dụ (2)
shòuyī兽医duì对zhè这pī批zhǔnbèi准备chūlán出栏de的ròuzhū肉猪jìnxíng进行jiǎnyì检疫,quèrèn确认wú无rènhé任何chuánrǎnbìng传染病hòu后kāijù开具hégézhèng合格证。
Bác sĩ thú y kiểm dịch cho lô lợn thịt chuẩn bị xuất chuồng này, sau khi xác nhận không có bất kỳ bệnh truyền nhiễm nào mới cấp giấy chứng nhận đạt chuẩn.
The veterinarian quarantined and inspected this batch of market-ready hogs, issuing a certificate of inspection after confirming there were no infectious diseases.
hǎiguān海关rényuán人员zài在jīchǎng机场kòuliú扣留le了yì一pī批lǚkè旅客sīzì私自xiédài携带de的、wèijīng未经jiǎnyì检疫de的hǎiwài海外duō多ròu肉zhíwù植物。
Nhân viên hải quan tại sân bay đã tạm giữ một lô cây mọng nước mang từ nước ngoài do du khách tự ý xách tay về mà chưa qua kiểm dịch.
Customs officers at the airport detained a batch of unquarantined overseas succulents that a passenger had privately brought in.
2
danh từ
Nghĩa:Kiểm dịch / Kiểm tra phòng dịch bệnh
Ví dụ (1)
chū出rùjìng入境jiǎnyàn检验jiǎnyì检疫fǎ法shì是fángzhǐ防止jìngwài境外zhòngdà重大nóngyè农业hàichóng害虫chuánrù传入wǒ我guó国de的fǎlǜ法律wǔqì武器。
Luật kiểm nghiệm kiểm dịch xuất nhập cảnh là vũ khí pháp lý để ngăn chặn các loài côn trùng gây hại nông nghiệp nghiêm trọng ở nước ngoài lọt vào nước ta.
The Law on Entry and Exit Animal and Plant Quarantine is a legal weapon to prevent major foreign agricultural pests from entering the country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây