ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疫苗
yìmiáo
vắc xin, thuốc phòng bệnh
Hán việt: dịch miêu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "疫苗" (yìmiáo) mang nghĩa "vắc xin, thuốc phòng bệnh", kết hợp bởi 疫 (yì - dịch): "dịch bệnh" + 苗 (miáo - miêu): "mầm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疫: Bệnh (疒) tấn công (殳) lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh 疫. • Chữ 苗: Những nhánh cỏ non (艹) vừa nhú lên xanh mướt trên mặt ruộng đồng (田) màu mỡ chính là cây con, mầm non (苗).

Thành phần cấu tạo

疫苗
yìmiáo
vắc xin, thuốc phòng bệnh
疫
yì • dịch
dịch bệnh
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
殳
Thù
Đánh / âm đọc (phía dưới)
苗
miáo • miêu
mầm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vắc xin, thuốc phòng bệnh
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yīnggāi应该jiēzhòng接种xīn新guān冠yìmiáo疫苗。
Mọi người đều nên tiêm vắc-xin Covid-19.
Everyone should get the COVID-19 vaccine.
kēxuéjiā科学家men们zhèngzài正在yánfā研发xīn新de的liúgǎn流感yìmiáo疫苗。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu và phát triển loại vắc-xin cúm mới.
Scientists are developing a new flu vaccine.
zhè这zhǒng种yìmiáo疫苗de的yǒu有xiàolǜ效率fēicháng非常gāo高。
Tỉ lệ hiệu quả của loại vắc-xin này rất cao.
This vaccine is highly effective.
gěi给yīng'ér婴儿dǎ打yìmiáo疫苗shì是yùfáng预防jíbìng疾病de的zhòngyào重要cuòshī措施。
Tiêm vắc-xin cho trẻ sơ sinh là biện pháp quan trọng để phòng ngừa bệnh tật.
Vaccinating infants is an important measure for preventing disease.
dìyī第一pī批yìmiáo疫苗yǐjīng已经yùn运dǐ抵gāi该guó国。
Lô vắc-xin đầu tiên đã được vận chuyển đến quốc gia đó.
The first batch of vaccines has already arrived in the country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây