ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卫生
wèishēng
vệ sinh, sạch sẽ (phòng ngừa bệnh tật, giữ gìn sức khỏe).
Hán việt: vệ sinh
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "卫生" (wèishēng) mang nghĩa "Vệ sinh", kết hợp bởi 卫 (wèi - vệ): "bảo vệ" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卫: Người lính cầm vũ khí đứng nghiêm trang canh gác quanh doanh trại (卫) suốt ngày đêm để giữ gìn và bảo vệ (卫). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

卫生
wèishēng
Vệ sinh
卫
wèi • vệ
bảo vệ
卫
Chữ Vệ
Người lính đứng canh gác bảo vệ thành trì
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:vệ sinh, sạch sẽ (phòng ngừa bệnh tật, giữ gìn sức khỏe).
Ví dụ (5)
zhè这jiā家fànguǎn饭馆de的huánjìng环境bú不tài太wèishēng卫生,wǒmen我们huàn换yì一jiā家ba吧。
Môi trường của quán ăn này không được vệ sinh lắm, chúng ta đổi quán khác đi.
This restaurant doesn't seem very hygienic. Let's switch to another one.
fànqián饭前xǐshǒu洗手shì是yí一gè个fēicháng非常hǎo好de的wèishēng卫生xíguàn习惯。
Rửa tay trước khi ăn là một thói quen vệ sinh rất tốt.
Washing your hands before meals is a very good hygiene habit.
wèile为了gōnggòng公共wèishēng卫生,qǐng请búyào不要zài在gōnggòngchǎngsuǒ公共场所suídìtǔtán随地吐痰。
Vì vệ sinh công cộng, vui lòng không khạc nhổ bừa bãi nơi công cộng.
For the sake of public hygiene, please do not spit in public places.
wǒmen我们yào要dìngqī定期dǎsǎo打扫fángjiān房间,bǎochí保持shìnèi室内wèishēng卫生。
Chúng ta phải định kỳ dọn dẹp phòng, giữ gìn vệ sinh trong nhà.
We should clean our rooms regularly to keep them sanitary.
lùbiāntān路边摊de的xiǎochī小吃suīrán虽然hǎochī好吃,dàn但bù不yídìng一定wèishēng卫生。
Đồ ăn vỉa hè tuy ngon nhưng không nhất thiết là đã vệ sinh.
Although the snacks from street stalls are tasty, they are not necessarily hygienic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây