ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
委员会
wěiyuánhuì
ủy ban
Hán việt: ủy viên hội
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "委员会" (wěiyuánhuì) mang nghĩa "ủy ban", kết hợp bởi 委 (wěi - ủy): "ủy thác" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 委: Lúa (禾) oằn xuống (女) giao phó cho gió, trao quyền cho người khác, ủy thác 委. • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

委员会
wěiyuánhuì
ủy ban
委
wěi • ủy
ủy thác
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ủy ban
Ví dụ (5)
wěiyuánhuì委员会tōngguò通过le了zhè这gè个jìhuà计划。
Ủy ban đã thông qua kế hoạch này.
The committee approved the plan.
tā他shì是guǎnlǐ管理wěiyuánhuì委员会de的chéngyuán成员。
Anh ấy là thành viên của ủy ban quản lý.
He is a member of the management committee.
guójì国际àolínpǐkè奥林匹克wěiyuánhuì委员会juédìng决定qǔxiāo取消bǐsài比赛。
Ủy ban Olympic Quốc tế quyết định hủy bỏ trận đấu.
The International Olympic Committee decided to cancel the competition.
wěiyuánhuì委员会huìyì会议jiāng将yú于míngzǎo明早jǔxíng举行。
Cuộc họp của ủy ban sẽ được tổ chức vào sáng mai.
The committee meeting will be held tomorrow morning.
zǔzhī组织wěiyuánhuì委员会zhèngzài正在wèi为huódòng活动zuò做zhǔnbèi准备。
Ủy ban tổ chức đang chuẩn bị cho sự kiện.
The organizing committee is preparing for the event.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây